uglinesses

[Mỹ]/[ˈʌɡlɪˌnɪsɪz]/
[Anh]/[ˈʌɡlɪˌnɪsɪz]/

Dịch

n. Tình trạng hoặc phẩm chất xấu xí; sự khó chịu về mặt thị giác; các ví dụ hoặc trường hợp về sự xấu xí.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding uglinesses

Tránh những điều xấu xí

exposing uglinesses

Bộc lộ những điều xấu xí

highlighting uglinesses

Nổi bật những điều xấu xí

witnessing uglinesses

Tự chứng kiến những điều xấu xí

ignoring uglinesses

Bỏ qua những điều xấu xí

despising uglinesses

Khinh miệt những điều xấu xí

revealing ugliness

Bày tỏ sự xấu xí

such ugliness

Sự xấu xí như vậy

many uglinesses

Nhiều sự xấu xí

perceived ugliness

Sự xấu xí được nhận ra

Câu ví dụ

the city's uglinesses were stark, particularly in the abandoned industrial areas.

Điều xấu xí của thành phố rất rõ ràng, đặc biệt là ở các khu công nghiệp bỏ hoang.

she pointed out the uglinesses of consumerism and its impact on the environment.

Cô ấy chỉ ra những điều xấu xí của chủ nghĩa tiêu dùng và ảnh hưởng của nó đến môi trường.

despite its historical significance, the building suffered from numerous uglinesses in its design.

Mặc dù có ý nghĩa lịch sử, công trình này lại chịu nhiều điều xấu xí trong thiết kế.

he cataloged the uglinesses of war, focusing on its devastating effects on civilians.

Anh ấy ghi lại những điều xấu xí của chiến tranh, tập trung vào tác động tàn khốc đối với dân thường.

the documentary exposed the uglinesses of human trafficking and exploitation.

Bộ phim tài liệu phơi bày những điều xấu xí của buôn người và bóc lột.

we tried to ignore the uglinesses of the neighborhood, focusing on its potential for improvement.

Chúng tôi cố gắng bỏ qua những điều xấu xí của khu vực này, tập trung vào tiềm năng cải thiện.

the artist sought to confront viewers with the uglinesses of modern life in their paintings.

Nghệ sĩ muốn đối mặt với người xem về những điều xấu xí của cuộc sống hiện đại thông qua các bức tranh của mình.

the report detailed the uglinesses of corruption within the government system.

Báo cáo chi tiết những điều xấu xí của tham nhũng trong hệ thống chính phủ.

he was critical of the uglinesses of social media and its impact on mental health.

Anh ấy phê phán những điều xấu xí của mạng xã hội và ảnh hưởng của nó đến sức khỏe tinh thần.

the novel explored the uglinesses of ambition and the lengths people will go to achieve it.

Truyện ngắn khám phá những điều xấu xí của tham vọng và những điều người ta sẵn sàng làm để đạt được nó.

the project aimed to address the uglinesses of poverty and inequality in the community.

Dự án nhằm giải quyết những điều xấu xí của nghèo đói và bất bình đẳng trong cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay