| số nhiều | ukases |
royal ukase
ukase hoàng gia
imperial ukase
ukase hoàng triều
ukase issued
ukase được ban hành
ukase declared
ukase được tuyên bố
ukase enforced
ukase được thi hành
ukase revoked
ukase bị thu hồi
ukase signed
ukase được ký
ukase published
ukase được công bố
ukase approved
ukase được phê duyệt
ukase announced
ukase được công bố
the president issued an ukase that changed the policy overnight.
Tổng thống đã ban hành một sắc lệnh làm thay đổi chính sách ngay lập tức.
many citizens were surprised by the sudden ukase regarding the curfew.
Nhiều công dân ngạc nhiên trước sắc lệnh đột ngột về giờ giới nghiêm.
the ukase from the government sparked debates among the citizens.
Sắc lệnh từ chính phủ đã gây ra các cuộc tranh luận giữa các công dân.
after the ukase was announced, people rushed to comply with the new rules.
Sau khi sắc lệnh được công bố, mọi người vội vàng tuân thủ các quy tắc mới.
her ukase on workplace behavior was taken very seriously by the staff.
Sắc lệnh của cô ấy về hành vi nơi làm việc được nhân viên đánh giá rất nghiêm túc.
the ukase declared by the monarch was met with mixed reactions.
Sắc lệnh do nhà quân chủ tuyên bố đã được đón nhận với nhiều phản ứng khác nhau.
in response to the ukase, protests erupted across the city.
Phản ứng lại sắc lệnh, các cuộc biểu tình đã bùng phát trên khắp thành phố.
the ukase aimed at improving public health was welcomed by many.
Sắc lệnh nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng đã được nhiều người đón nhận.
critics argued that the ukase limited personal freedoms.
Các nhà phê bình cho rằng sắc lệnh hạn chế quyền tự do cá nhân.
the ukase was quickly overturned due to public outcry.
Sắc lệnh nhanh chóng bị hủy bỏ do sự phản đối của công chúng.
royal ukase
ukase hoàng gia
imperial ukase
ukase hoàng triều
ukase issued
ukase được ban hành
ukase declared
ukase được tuyên bố
ukase enforced
ukase được thi hành
ukase revoked
ukase bị thu hồi
ukase signed
ukase được ký
ukase published
ukase được công bố
ukase approved
ukase được phê duyệt
ukase announced
ukase được công bố
the president issued an ukase that changed the policy overnight.
Tổng thống đã ban hành một sắc lệnh làm thay đổi chính sách ngay lập tức.
many citizens were surprised by the sudden ukase regarding the curfew.
Nhiều công dân ngạc nhiên trước sắc lệnh đột ngột về giờ giới nghiêm.
the ukase from the government sparked debates among the citizens.
Sắc lệnh từ chính phủ đã gây ra các cuộc tranh luận giữa các công dân.
after the ukase was announced, people rushed to comply with the new rules.
Sau khi sắc lệnh được công bố, mọi người vội vàng tuân thủ các quy tắc mới.
her ukase on workplace behavior was taken very seriously by the staff.
Sắc lệnh của cô ấy về hành vi nơi làm việc được nhân viên đánh giá rất nghiêm túc.
the ukase declared by the monarch was met with mixed reactions.
Sắc lệnh do nhà quân chủ tuyên bố đã được đón nhận với nhiều phản ứng khác nhau.
in response to the ukase, protests erupted across the city.
Phản ứng lại sắc lệnh, các cuộc biểu tình đã bùng phát trên khắp thành phố.
the ukase aimed at improving public health was welcomed by many.
Sắc lệnh nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng đã được nhiều người đón nhận.
critics argued that the ukase limited personal freedoms.
Các nhà phê bình cho rằng sắc lệnh hạn chế quyền tự do cá nhân.
the ukase was quickly overturned due to public outcry.
Sắc lệnh nhanh chóng bị hủy bỏ do sự phản đối của công chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay