ukrainians

[Mỹ]/ju(:)ˈkreinjən/
[Anh]/juˈkreniən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người từ Ukraine, ngôn ngữ của Ukraine
adj. liên quan đến Ukraine hoặc người dân hoặc ngôn ngữ của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

Ukrainian culture

Văn hóa Ukraina

Câu ví dụ

Ukrainian cuisine is known for its use of fresh ingredients like dill and garlic.

Ẩm thực Ukraina nổi tiếng với việc sử dụng các nguyên liệu tươi ngon như rau mùi tây và tỏi.

She is taking Ukrainian language classes to better communicate with her relatives.

Cô ấy đang tham gia các lớp học tiếng Ukraina để giao tiếp tốt hơn với người thân của mình.

The Ukrainian community in this city celebrates their cultural heritage through various events.

Cộng đồng người Ukraina trong thành phố này tôn vinh di sản văn hóa của họ thông qua nhiều sự kiện khác nhau.

He bought a beautiful Ukrainian embroidered shirt as a souvenir from his trip.

Anh ấy đã mua một chiếc áo sơ mi Ukraina thêu đẹp làm kỷ niệm từ chuyến đi của mình.

The Ukrainian ambassador attended the diplomatic meeting to discuss trade relations.

Đại sứ Ukraina đã tham dự cuộc họp ngoại giao để thảo luận về quan hệ thương mại.

She enjoys listening to Ukrainian folk music on weekends.

Cô ấy thích nghe nhạc dân gian Ukraina vào cuối tuần.

The Ukrainian artist's paintings are being exhibited at the gallery downtown.

Các bức tranh của họa sĩ Ukraina đang được trưng bày tại phòng trưng bày ở trung tâm thành phố.

The Ukrainian government announced new policies to promote economic growth.

Chính phủ Ukraina đã công bố các chính sách mới để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

The Ukrainian team won the international chess tournament last month.

Đội Ukraina đã giành chiến thắng trong giải đấu cờ vua quốc tế vào tháng trước.

He received a scholarship to study Ukrainian literature abroad.

Anh ấy đã nhận được học bổng để nghiên cứu văn học Ukraina ở nước ngoài.

Ví dụ thực tế

Many of them waved Ukrainian flags in support of the Ukrainian runners who took part.

Nhiều người trong số họ đã vẫy cờ Ukraine để thể hiện sự ủng hộ đối với các vận động viên Ukraine đã tham gia.

Nguồn: VOA Special April 2022 Collection

Ukrainian forces are now on the offensive.

Các lực lượng Ukraine hiện đang tiến công.

Nguồn: Vox opinion

Russia blamed the damage on Ukrainian saboteurs.

Nga đổ lỗi cho những kẻ phá hoại Ukraine về thiệt hại.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

The troops surrounded three Ukrainian military bases.

Các đơn vị quân đội đã bao vây ba căn cứ quân sự của Ukraine.

Nguồn: CNN Listening March 2014 Compilation

Ukrainian troops trapped in their own country.

Quân đội Ukraine bị mắc kẹt trong chính đất nước của họ.

Nguồn: AP Listening Collection March 2014

Ukrainian kids get their lunch in three courses.

Trẻ em Ukraine được ăn trưa trong ba món.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Food

Both countries say Russia fired on the Ukrainian ships and that several Ukrainian sailors were injured.

Cả hai quốc gia đều nói rằng Nga đã bắn phá các tàu của Ukraine và một số thủy thủ Ukraine bị thương.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 Collection

215 fighters were returned to the Ukrainian side.

215 chiến binh đã được trả lại cho phía Ukraine.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2022

Poroshenko has put the Ukrainian military on alert.

Poroshenko đã đặt quân đội Ukraine ở tình trạng báo động.

Nguồn: NPR News August 2016 Compilation

Now, Ukrainian leaders dismiss this as, quote, " fantasy."

Bây giờ, các nhà lãnh đạo Ukraine bác bỏ điều này, trích dẫn, “ảo tưởng.”

Nguồn: NPR News August 2016 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay