ultimatum

[Mỹ]/ˌʌltɪˈmeɪtəm/
[Anh]/ˌʌltɪˈmeɪtəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhu cầu cuối cùng; kết luận cuối cùng; nguyên tắc cơ bản.
Word Forms
số nhiềuultimatums

Cụm từ & Cách kết hợp

Give an ultimatum

Đưa ra tối hậu thư

Receive an ultimatum

Nhận tối hậu thư

Issue an ultimatum

Phát ra tối hậu thư

Câu ví dụ

the British government issued an ultimatum to Hitler to cease invasion of Poland.

Chính phủ Anh đã đưa ra tối hậu thư cho Hitler yêu cầu chấm dứt cuộc xâm lược Ba Lan.

He gave me an ultimatum:either Tom had to leave, or me.

Anh ấy đã đưa ra cho tôi một tối hậu thư: hoặc là Tom phải rời đi, hoặc tôi.

An ultimatum has been issued to him to withdraw his troops from our territory.

Một tối hậu thư đã được đưa ra với anh ta để rút quân khỏi lãnh thổ của chúng tôi.

respond to an ultimatum

phản hồi tối hậu thư

threaten with an ultimatum

đe dọa bằng tối hậu thư

set a deadline in an ultimatum

thiết lập thời hạn trong một tối hậu thư

Ví dụ thực tế

What? You givin' me an ultimatum?

Gì? Bạn đưa ra tối hậu thư cho tôi à?

Nguồn: Classic movies

And the migrants were given an ultimatum to move.

Và những người di cư đã được đưa ra tối hậu thư về việc di dời.

Nguồn: NPR News January 2021 Compilation

But Miss Plimsoll has issued an ultimatum.

Nhưng cô Plimsoll đã đưa ra một tối hậu thư.

Nguồn: Prosecution witness

When it was Sculley's turn to meet privately with the board, he gave an ultimatum

Khi đến lượt Sculley gặp riêng với hội đồng, anh ta đã đưa ra một tối hậu thư.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Jobs was often bullied, and in the middle of seventh grade he gave his parents an ultimatum.

Jobs thường xuyên bị bắt nạt, và giữa năm lớp bảy, anh ta đã đưa ra một tối hậu thư cho cha mẹ mình.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Earlier, Hamas issued Israel an ultimatum, warning it to stop what it called attacks at Al-Aqsa Mosque.

Trước đó, Hamas đã đưa ra một tối hậu thư cho Israel, cảnh báo nước này phải ngăn chặn những gì nó gọi là các cuộc tấn công tại Đền thờ Al-Aqsa.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2021

On Saturday, Kenya's Deputy President William Ruto gave the U.N. a 3-month ultimatum to repatriate the refugees.

Vào thứ Bảy, Phó Tổng thống Kenya William Ruto đã đưa ra tối hậu thư 3 tháng cho Liên Hợp Quốc về việc hồi hương người tị nạn.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2015

And they gave him a two-day ultimatum to stand down and surrender.

Và họ đã đưa ra một tối hậu thư hai ngày yêu cầu anh ta từ chức và đầu hàng.

Nguồn: Realm of Legends

Yet the two governments meet immediately and send him ultimatum demanding that he hold all military action against Poland.

Tuy nhiên, hai chính phủ đã gặp nhau ngay lập tức và gửi cho anh ta một tối hậu thư yêu cầu anh ta phải tạm dừng mọi hành động quân sự chống lại Ba Lan.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

Leaders from more than a dozen African countries have issued an ultimatum demanding the reinstatement of Niger's ousted president.

Các nhà lãnh đạo từ hơn một chục quốc gia châu Phi đã đưa ra một tối hậu thư yêu cầu tái lập chức tổng thống bị lật đổ của Niger.

Nguồn: CRI Online August 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay