ultimatums

[Mỹ]/ˌʌltɪˈmeɪtəmz/
[Anh]/ˌʌltɪˈmeɪtəmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. yêu cầu cuối cùng hoặc tuyên bố về các điều khoản

Cụm từ & Cách kết hợp

final ultimatums

phép cuối cùng

harsh ultimatums

phép tối hậu thư khắc nghiệt

clear ultimatums

phép tối hậu thư rõ ràng

unreasonable ultimatums

phép tối hậu thư vô lý

demanding ultimatums

phép tối hậu thư đòi hỏi

empty ultimatums

phép tối hậu thư hão huyền

political ultimatums

phép tối hậu thư chính trị

strict ultimatums

phép tối hậu thư nghiêm ngặt

final warning ultimatums

phép tối hậu thư cảnh báo cuối cùng

timed ultimatums

phép tối hậu thư có thời hạn

Câu ví dụ

he issued ultimatums to his team to improve their performance.

anh ấy đã đưa ra tối hậu thư cho đội của mình để cải thiện hiệu suất.

the company presented ultimatums to the workers regarding their demands.

công ty đã đưa ra tối hậu thư cho người lao động liên quan đến các yêu cầu của họ.

negotiators often use ultimatums to reach a compromise.

các nhà đàm phán thường sử dụng tối hậu thư để đạt được thỏa hiệp.

she felt pressured by the ultimatums given by her parents.

cô ấy cảm thấy bị áp lực bởi những tối hậu thư mà bố mẹ cô ấy đưa ra.

ultimatums can lead to conflict if not handled properly.

những tối hậu thư có thể dẫn đến xung đột nếu không được xử lý đúng cách.

the government issued ultimatums to the opposing party to negotiate.

chính phủ đã đưa ra tối hậu thư cho bên đối lập để đàm phán.

in relationships, ultimatums can sometimes backfire.

trong các mối quan hệ, tối hậu thư đôi khi có thể phản tác dụng.

his ultimatums left her feeling trapped and frustrated.

những tối hậu thư của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy bị mắc kẹt và thất vọng.

they were given ultimatums to either accept the deal or walk away.

họ đã bị đưa ra tối hậu thư hoặc chấp nhận thỏa thuận hoặc rời đi.

ultimatums should be used sparingly to avoid damaging relationships.

tối hậu thư nên được sử dụng tiết chế để tránh làm tổn hại đến các mối quan hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay