unaccommodating

[Mỹ]/ˌʌnəˈkɒmədeɪtɪŋ/
[Anh]/ˌʌnəˈkɑːmədeɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không sẵn lòng giúp đỡ hoặc đồng ý; không thuận tiện cho người khác

Cụm từ & Cách kết hợp

unaccommodating behavior

hành vi không thân thiện

unaccommodating attitude

thái độ không thân thiện

unaccommodating host

chủ nhà không thân thiện

unaccommodating response

phản hồi không thân thiện

unaccommodating nature

tính cách không thân thiện

unaccommodating policy

chính sách không thân thiện

unaccommodating rules

luật lệ không thân thiện

unaccommodating service

dịch vụ không thân thiện

unaccommodating environment

môi trường không thân thiện

unaccommodating situation

tình huống không thân thiện

Câu ví dụ

his unaccommodating attitude made it difficult to work as a team.

Thái độ không linh hoạt của anh ấy khiến việc làm việc nhóm trở nên khó khăn.

the unaccommodating hotel staff refused to change our reservation.

Nhân viên khách sạn không linh hoạt đã từ chối thay đổi đặt phòng của chúng tôi.

she found her unaccommodating boss challenging to deal with.

Cô ấy thấy người quản lý không linh hoạt của mình rất khó để đối phó.

his unaccommodating nature often led to conflicts.

Tính cách không linh hoạt của anh ấy thường dẫn đến xung đột.

the unaccommodating rules made it hard for students to succeed.

Những quy tắc không linh hoạt khiến sinh viên khó thành công.

we faced unaccommodating circumstances during our trip.

Chúng tôi đã phải đối mặt với những hoàn cảnh không linh hoạt trong chuyến đi của mình.

her unaccommodating response surprised everyone in the meeting.

Phản ứng không linh hoạt của cô ấy khiến mọi người trong cuộc họp ngạc nhiên.

the unaccommodating policy frustrated many employees.

Chính sách không linh hoạt đã khiến nhiều nhân viên thất vọng.

his unaccommodating stance on the issue drew criticism.

Quan điểm không linh hoạt của anh ấy về vấn đề này đã nhận được sự chỉ trích.

they were known for their unaccommodating service at the restaurant.

Họ nổi tiếng với dịch vụ không linh hoạt tại nhà hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay