unaccommodating behavior
hành vi không thân thiện
unaccommodating attitude
thái độ không thân thiện
unaccommodating host
chủ nhà không thân thiện
unaccommodating response
phản hồi không thân thiện
unaccommodating nature
tính cách không thân thiện
unaccommodating policy
chính sách không thân thiện
unaccommodating rules
luật lệ không thân thiện
unaccommodating service
dịch vụ không thân thiện
unaccommodating environment
môi trường không thân thiện
unaccommodating situation
tình huống không thân thiện
his unaccommodating attitude made it difficult to work as a team.
Thái độ không linh hoạt của anh ấy khiến việc làm việc nhóm trở nên khó khăn.
the unaccommodating hotel staff refused to change our reservation.
Nhân viên khách sạn không linh hoạt đã từ chối thay đổi đặt phòng của chúng tôi.
she found her unaccommodating boss challenging to deal with.
Cô ấy thấy người quản lý không linh hoạt của mình rất khó để đối phó.
his unaccommodating nature often led to conflicts.
Tính cách không linh hoạt của anh ấy thường dẫn đến xung đột.
the unaccommodating rules made it hard for students to succeed.
Những quy tắc không linh hoạt khiến sinh viên khó thành công.
we faced unaccommodating circumstances during our trip.
Chúng tôi đã phải đối mặt với những hoàn cảnh không linh hoạt trong chuyến đi của mình.
her unaccommodating response surprised everyone in the meeting.
Phản ứng không linh hoạt của cô ấy khiến mọi người trong cuộc họp ngạc nhiên.
the unaccommodating policy frustrated many employees.
Chính sách không linh hoạt đã khiến nhiều nhân viên thất vọng.
his unaccommodating stance on the issue drew criticism.
Quan điểm không linh hoạt của anh ấy về vấn đề này đã nhận được sự chỉ trích.
they were known for their unaccommodating service at the restaurant.
Họ nổi tiếng với dịch vụ không linh hoạt tại nhà hàng.
unaccommodating behavior
hành vi không thân thiện
unaccommodating attitude
thái độ không thân thiện
unaccommodating host
chủ nhà không thân thiện
unaccommodating response
phản hồi không thân thiện
unaccommodating nature
tính cách không thân thiện
unaccommodating policy
chính sách không thân thiện
unaccommodating rules
luật lệ không thân thiện
unaccommodating service
dịch vụ không thân thiện
unaccommodating environment
môi trường không thân thiện
unaccommodating situation
tình huống không thân thiện
his unaccommodating attitude made it difficult to work as a team.
Thái độ không linh hoạt của anh ấy khiến việc làm việc nhóm trở nên khó khăn.
the unaccommodating hotel staff refused to change our reservation.
Nhân viên khách sạn không linh hoạt đã từ chối thay đổi đặt phòng của chúng tôi.
she found her unaccommodating boss challenging to deal with.
Cô ấy thấy người quản lý không linh hoạt của mình rất khó để đối phó.
his unaccommodating nature often led to conflicts.
Tính cách không linh hoạt của anh ấy thường dẫn đến xung đột.
the unaccommodating rules made it hard for students to succeed.
Những quy tắc không linh hoạt khiến sinh viên khó thành công.
we faced unaccommodating circumstances during our trip.
Chúng tôi đã phải đối mặt với những hoàn cảnh không linh hoạt trong chuyến đi của mình.
her unaccommodating response surprised everyone in the meeting.
Phản ứng không linh hoạt của cô ấy khiến mọi người trong cuộc họp ngạc nhiên.
the unaccommodating policy frustrated many employees.
Chính sách không linh hoạt đã khiến nhiều nhân viên thất vọng.
his unaccommodating stance on the issue drew criticism.
Quan điểm không linh hoạt của anh ấy về vấn đề này đã nhận được sự chỉ trích.
they were known for their unaccommodating service at the restaurant.
Họ nổi tiếng với dịch vụ không linh hoạt tại nhà hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay