accommodating

[Mỹ]/ə'kɒmədeɪtɪŋ/
[Anh]/ə'kɑmədetɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sẵn sàng giúp đỡ, thích ứng, linh hoạt.

Câu ví dụ

They are very accommodating to foreign visitors.

Họ rất thân thiện và dễ chịu với khách du lịch nước ngoài.

The man was accommodating enough to lend me a dollar.

Người đàn ông đủ tốt bụng để cho tôi vay một đô la.

accommodating her by lending her money;

Dễ dàng giúp đỡ cô ấy bằng cách cho cô ấy vay tiền;

The warder was always accommodating in allowing visitors in.

Người lính canh luôn sẵn sàng tạo điều kiện cho phép khách đến thăm.

The Umbrella Mouth Gulper Eel (Eurypharynx Pelecanoides) can open its “Umbrella Mouth” to Pelican-like proportion, accommodating prey much larger than its size.

Cá mú đầu ô (Eurypharynx Pelecanoides) có thể mở miệng hình “ô” của mình thành tỷ lệ như chim pelican, chứa đựng con mồi lớn hơn nhiều so với kích thước của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay