remain unagitated
Vietnamese_translation
stay unagitated
Vietnamese_translation
keep unagitated
Vietnamese_translation
seem unagitated
Vietnamese_translation
appear unagitated
Vietnamese_translation
perfectly unagitated
Vietnamese_translation
completely unagitated
Vietnamese_translation
unagitated waters
Vietnamese_translation
unagitated state
Vietnamese_translation
unagitated surface
Vietnamese_translation
the unagitated lake reflected the mountains perfectly.
Đồ vật không bị xáo trộn phản ánh núi một cách hoàn hảo.
she remained unagitated during the heated debate.
Cô ấy vẫn bình tĩnh trong cuộc tranh luận gay gắt.
the unagitated water in the pool was crystal clear.
Nước không bị xáo trộn trong hồ rất trong suốt.
he spoke in an unagitated tone despite the chaos.
Anh ấy nói bằng giọng bình tĩnh mặc dù có sự hỗn loạn.
the unagitated crowd listened quietly to the speaker.
Đám đông không bị xáo trộn lắng nghe một cách im lặng người phát biểu.
her unagitated expression revealed nothing of her thoughts.
Biểu hiện không bị xáo trộn của cô ấy không tiết lộ bất cứ điều gì về suy nghĩ của cô ấy.
the unagitated surface of the pond was mirror-like.
Bề mặt không bị xáo trộn của hồ giống như một tấm gương.
the baby slept in an unagitated slumber.
Em bé ngủ trong giấc ngủ không bị xáo trộn.
the referee stayed unagitated despite the players' complaints.
Trọng tài vẫn giữ bình tĩnh bất chấp các phàn nàn của các cầu thủ.
an unagitated mind is better for making important decisions.
Một tâm trí không bị xáo trộn là tốt hơn cho việc đưa ra các quyết định quan trọng.
the medication helped keep the patient unagitated throughout the night.
Thuốc giúp giữ cho bệnh nhân không bị xáo trộn suốt đêm.
the unagitated community maintained its peaceful way of life for generations.
Đại chúng không bị xáo trộn duy trì lối sống hòa bình qua nhiều thế hệ.
remain unagitated
Vietnamese_translation
stay unagitated
Vietnamese_translation
keep unagitated
Vietnamese_translation
seem unagitated
Vietnamese_translation
appear unagitated
Vietnamese_translation
perfectly unagitated
Vietnamese_translation
completely unagitated
Vietnamese_translation
unagitated waters
Vietnamese_translation
unagitated state
Vietnamese_translation
unagitated surface
Vietnamese_translation
the unagitated lake reflected the mountains perfectly.
Đồ vật không bị xáo trộn phản ánh núi một cách hoàn hảo.
she remained unagitated during the heated debate.
Cô ấy vẫn bình tĩnh trong cuộc tranh luận gay gắt.
the unagitated water in the pool was crystal clear.
Nước không bị xáo trộn trong hồ rất trong suốt.
he spoke in an unagitated tone despite the chaos.
Anh ấy nói bằng giọng bình tĩnh mặc dù có sự hỗn loạn.
the unagitated crowd listened quietly to the speaker.
Đám đông không bị xáo trộn lắng nghe một cách im lặng người phát biểu.
her unagitated expression revealed nothing of her thoughts.
Biểu hiện không bị xáo trộn của cô ấy không tiết lộ bất cứ điều gì về suy nghĩ của cô ấy.
the unagitated surface of the pond was mirror-like.
Bề mặt không bị xáo trộn của hồ giống như một tấm gương.
the baby slept in an unagitated slumber.
Em bé ngủ trong giấc ngủ không bị xáo trộn.
the referee stayed unagitated despite the players' complaints.
Trọng tài vẫn giữ bình tĩnh bất chấp các phàn nàn của các cầu thủ.
an unagitated mind is better for making important decisions.
Một tâm trí không bị xáo trộn là tốt hơn cho việc đưa ra các quyết định quan trọng.
the medication helped keep the patient unagitated throughout the night.
Thuốc giúp giữ cho bệnh nhân không bị xáo trộn suốt đêm.
the unagitated community maintained its peaceful way of life for generations.
Đại chúng không bị xáo trộn duy trì lối sống hòa bình qua nhiều thế hệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay