unalloyedness

[Mỹ]/ˌʌn.əˈlɔɪ.ɪd.nəs/
[Anh]/ˌʌn.əˈlɔɪ.ɪd.nəs/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không pha tạp; sự tinh khiết tuyệt đối; sự vắng mặt của sự pha trộn hoặc làm giả; Chất lượng của việc tuyệt đối và không điều kiện, đặc biệt liên quan đến các cảm xúc như hạnh phúc hoặc niềm vui.

Câu ví dụ

english sentence

Vietnamese_translation

the unalloyedness of her devotion was evident in every action she took.

Sự thuần khiết trong lòng trung thành của cô ấy rõ ràng qua mọi hành động cô thực hiện.

he spoke with unalloyedness, his words carrying no hidden agenda.

Cậu ấy nói với sự thuần khiết, lời nói của cậu ấy không chứa bất kỳ âm mưu nào.

the unalloyedness of their friendship stood the test of time.

Sự thuần khiết trong tình bạn của họ đã vượt qua thử thách của thời gian.

she maintained an unalloyedness of purpose throughout the difficult project.

Cô duy trì sự thuần khiết trong mục đích suốt cả dự án khó khăn.

the unalloyedness in his eyes revealed his true intentions.

Sự thuần khiết trong ánh mắt của anh ấy tiết lộ ý định thật sự của anh.

their unalloyedness of spirit inspired everyone around them.

Sự thuần khiết trong tinh thần của họ truyền cảm hứng cho tất cả mọi người xung quanh.

the artist captured the unalloyedness of the moment in her painting.

Nghệ sĩ đã nắm bắt được sự thuần khiết của khoảnh khắc đó trong bức tranh của cô.

he valued the unalloyedness of their partnership above all else.

Anh coi trọng sự thuần khiết trong mối quan hệ hợp tác của họ hơn bất cứ điều gì khác.

the unalloyedness of his love for music never faded.

Sự thuần khiết trong tình yêu âm nhạc của anh ấy chưa bao giờ phai nhạt.

their unalloyedness in dealing with clients earned them trust.

Sự thuần khiết trong cách họ xử lý khách hàng đã giúp họ giành được lòng tin.

the unalloyedness of her character made her a natural leader.

Sự thuần khiết trong tính cách của cô ấy khiến cô trở thành một nhà lãnh đạo tự nhiên.

we admired the unalloyedness with which he pursued his goals.

Chúng tôi ngưỡng mộ sự thuần khiết mà anh theo đuổi mục tiêu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay