unmixedness

[Mỹ]/ʌnˈmɪkst.nəs/
[Anh]/ʌnˈmɪkst.nəs/

Dịch

nounchất lượng hoặc trạng thái không bị pha trộn

Cụm từ & Cách kết hợp

pure unmixedness

sự tinh khiết tuyệt đối

total unmixedness

sự tinh khiết hoàn toàn

absolute unmixedness

sự tinh khiết tuyệt đối

essential unmixedness

sự tinh khiết cần thiết

unmixedness quality

chất lượng tinh khiết

unmixedness principle

nguyên tắc tinh khiết

unmixedness state

trạng thái tinh khiết

unmixedness concept

khái niệm tinh khiết

unmixedness factor

yếu tố tinh khiết

unmixedness aspect

khía cạnh tinh khiết

Câu ví dụ

unmixedness in thoughts leads to clarity.

sự tinh khiết trong suy nghĩ dẫn đến sự rõ ràng.

the unmixedness of her emotions was evident.

sự tinh khiết trong cảm xúc của cô ấy là rõ ràng.

his unmixedness in purpose inspired others.

sự thuần khiết mục đích của anh ấy đã truyền cảm hứng cho người khác.

the unmixedness of the ingredients is crucial for the recipe.

sự tinh khiết của các thành phần rất quan trọng cho công thức.

she valued the unmixedness of her intentions.

cô ấy đánh giá cao sự tinh khiết của ý định của mình.

unmixedness in art can convey strong messages.

sự tinh khiết trong nghệ thuật có thể truyền tải những thông điệp mạnh mẽ.

the unmixedness of the colors created a stunning effect.

sự tinh khiết của màu sắc đã tạo ra một hiệu ứng tuyệt đẹp.

unmixedness in communication fosters trust.

sự tinh khiết trong giao tiếp tạo dựng niềm tin.

his unmixedness in beliefs made him a strong leader.

sự thuần khiết trong niềm tin của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo mạnh mẽ.

the unmixedness of the solution is essential for accurate results.

sự tinh khiết của dung dịch là điều cần thiết để có được kết quả chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay