unamended version
Phiên bản chưa sửa đổi
unamended draft
Bản nháp chưa sửa đổi
remains unamended
Vẫn chưa sửa đổi
unamended state
Trạng thái chưa sửa đổi
unamended copy
Bản sao chưa sửa đổi
being unamended
Đang chưa sửa đổi
initially unamended
Chưa sửa đổi ban đầu
unamended proposal
Đề xuất chưa sửa đổi
severely unamended
Chưa sửa đổi nghiêm trọng
unamended text
Text chưa sửa đổi
the unamended constitution remained a source of debate for years.
Hiến pháp chưa được sửa đổi vẫn là chủ đề tranh luận trong nhiều năm.
the unamended contract terms were unfavorable to the client.
Các điều khoản hợp đồng chưa được sửa đổi là bất lợi cho khách hàng.
we submitted the unamended proposal to the committee last week.
Chúng tôi đã gửi đề xuất chưa được sửa đổi đến ủy ban tuần trước.
the unamended bylaws still reflected outdated policies.
Các quy định chưa được sửa đổi vẫn phản ánh các chính sách lỗi thời.
the unamended report contained several factual errors.
Báo cáo chưa được sửa đổi chứa nhiều lỗi thực tế.
the unamended code presented challenges for the developers.
Đoạn mã chưa được sửa đổi gây ra thách thức cho các lập trình viên.
the unamended legislation failed to address the core issue.
Luật chưa được sửa đổi đã thất bại trong việc giải quyết vấn đề cốt lõi.
he presented the unamended data to the research team.
Ông đã trình bày dữ liệu chưa được sửa đổi cho nhóm nghiên cứu.
the unamended plan was approved without any changes.
Kế hoạch chưa được sửa đổi đã được phê duyệt mà không có bất kỳ thay đổi nào.
the unamended document was archived for future reference.
Tài liệu chưa được sửa đổi đã được lưu trữ để tham khảo sau này.
the unamended version of the software was released publicly.
Phiên bản phần mềm chưa được sửa đổi đã được công bố rộng rãi.
unamended version
Phiên bản chưa sửa đổi
unamended draft
Bản nháp chưa sửa đổi
remains unamended
Vẫn chưa sửa đổi
unamended state
Trạng thái chưa sửa đổi
unamended copy
Bản sao chưa sửa đổi
being unamended
Đang chưa sửa đổi
initially unamended
Chưa sửa đổi ban đầu
unamended proposal
Đề xuất chưa sửa đổi
severely unamended
Chưa sửa đổi nghiêm trọng
unamended text
Text chưa sửa đổi
the unamended constitution remained a source of debate for years.
Hiến pháp chưa được sửa đổi vẫn là chủ đề tranh luận trong nhiều năm.
the unamended contract terms were unfavorable to the client.
Các điều khoản hợp đồng chưa được sửa đổi là bất lợi cho khách hàng.
we submitted the unamended proposal to the committee last week.
Chúng tôi đã gửi đề xuất chưa được sửa đổi đến ủy ban tuần trước.
the unamended bylaws still reflected outdated policies.
Các quy định chưa được sửa đổi vẫn phản ánh các chính sách lỗi thời.
the unamended report contained several factual errors.
Báo cáo chưa được sửa đổi chứa nhiều lỗi thực tế.
the unamended code presented challenges for the developers.
Đoạn mã chưa được sửa đổi gây ra thách thức cho các lập trình viên.
the unamended legislation failed to address the core issue.
Luật chưa được sửa đổi đã thất bại trong việc giải quyết vấn đề cốt lõi.
he presented the unamended data to the research team.
Ông đã trình bày dữ liệu chưa được sửa đổi cho nhóm nghiên cứu.
the unamended plan was approved without any changes.
Kế hoạch chưa được sửa đổi đã được phê duyệt mà không có bất kỳ thay đổi nào.
the unamended document was archived for future reference.
Tài liệu chưa được sửa đổi đã được lưu trữ để tham khảo sau này.
the unamended version of the software was released publicly.
Phiên bản phần mềm chưa được sửa đổi đã được công bố rộng rãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay