unanalyzed

[US]/[ʌnˈænəlaɪzd]/
[UK]/[ʌnˈænəˌlaɪzd]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Chưa được phân tích; chưa trải qua quá trình phân tích; thiếu phân tích; chưa được xem xét chi tiết.

Phrases & Collocations

unanalyzed data

Dữ liệu chưa được phân tích

remain unanalyzed

Vẫn chưa được phân tích

unanalyzed results

Kết quả chưa được phân tích

being unanalyzed

Đang chưa được phân tích

highly unanalyzed

Chưa được phân tích nhiều

unanalyzed feedback

Phản hồi chưa được phân tích

partially unanalyzed

Chưa được phân tích một phần

seem unanalyzed

Có vẻ chưa được phân tích

completely unanalyzed

Chưa được phân tích hoàn toàn

find unanalyzed

Tìm thấy chưa được phân tích

Example Sentences

the data remains largely unanalyzed, requiring further investigation.

Dữ liệu vẫn chưa được phân tích kỹ, cần có thêm điều tra.

we have a significant amount of unanalyzed customer feedback to review.

Chúng tôi có một lượng phản hồi khách hàng chưa được phân tích đáng kể để xem xét.

the unanalyzed survey results highlighted a potential problem area.

Kết quả khảo sát chưa được phân tích đã chỉ ra một khu vực tiềm ẩn vấn đề.

a large portion of the collected data is still unanalyzed.

Một phần lớn dữ liệu đã thu thập vẫn chưa được phân tích.

the team is working to process the unanalyzed video footage.

Đội ngũ đang làm việc để xử lý các đoạn video chưa được phân tích.

there's a backlog of unanalyzed reports waiting for assignment.

Có một lượng báo cáo chưa được phân tích đang chờ được giao nhiệm vụ.

the unanalyzed sensor readings need to be examined for anomalies.

Các phép đo cảm biến chưa được phân tích cần được kiểm tra để phát hiện các bất thường.

initial findings suggest the unanalyzed samples could be crucial.

Kết quả ban đầu cho thấy các mẫu chưa được phân tích có thể rất quan trọng.

the unanalyzed interview transcripts are ready for qualitative analysis.

Các bản ghi phỏng vấn chưa được phân tích đã sẵn sàng cho phân tích định tính.

we need to prioritize the unanalyzed cases for immediate review.

Chúng tôi cần ưu tiên các trường hợp chưa được phân tích để xem xét ngay lập tức.

the unanalyzed log files might contain valuable security information.

Các tệp nhật ký chưa được phân tích có thể chứa thông tin an ninh quý giá.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now