unappraised assets
Tài sản chưa được định giá
unappraised property
Tài sản chưa được định giá
unappraised goods
Hàng hóa chưa được định giá
unappraised items
Đồ vật chưa được định giá
unappraised treasures
Kho báu chưa được định giá
unappraised jewelry
Trang sức chưa được định giá
unappraised collection
Tuyển tập chưa được định giá
unappraised inheritance
Tài sản thừa kế chưa được định giá
unappraised inventory
Kho hàng chưa được định giá
unappraised merchandise
Hàng hóa chưa được định giá
the unappraised property cannot be used as collateral for the loan.
Tài sản chưa được định giá không thể dùng làm tài sản đảm bảo cho khoản vay.
insurers often refuse to cover unappraised jewelry items.
Các công ty bảo hiểm thường từ chối bồi thường cho các món đồ trang sức chưa được định giá.
the museum stored the unappraised artifacts in a secure vault.
Bảo tàng đã lưu giữ các hiện vật chưa được định giá trong một kho an toàn.
we found several unappraised paintings in the old attic.
Chúng tôi đã tìm thấy một số bức tranh chưa được định giá trong căn nhà kho cũ.
the estate tax calculation requires an inventory of unappraised assets.
Tính toán thuế di sản yêu cầu có danh sách các tài sản chưa được định giá.
buyers should be cautious when purchasing unappraised land.
Người mua nên cẩn trọng khi mua đất chưa được định giá.
the auction house cannot set a reserve price for unappraised goods.
Đơn vị đấu giá không thể đặt giá dự phòng cho các mặt hàng chưa được định giá.
dividing unappraised heirlooms among family members is difficult.
Sự chia sẻ các món đồ gia truyền chưa được định giá giữa các thành viên trong gia đình là điều khó khăn.
the bankruptcy trustee listed all unappraised inventory.
Người quản lý phá sản đã liệt kê tất cả các mặt hàng chưa được định giá.
donating unappraised antiques to charity requires specific paperwork.
Chuyển các cổ vật chưa được định giá cho từ thiện yêu cầu các loại giấy tờ cụ thể.
the bank holds the unappraised gold in its safety deposit boxes.
Ngân hàng lưu giữ vàng chưa được định giá trong các hộp an toàn của họ.
investors are wary of acquiring unappraised businesses.
Các nhà đầu tư cảnh giác khi mua lại các doanh nghiệp chưa được định giá.
unappraised assets
Tài sản chưa được định giá
unappraised property
Tài sản chưa được định giá
unappraised goods
Hàng hóa chưa được định giá
unappraised items
Đồ vật chưa được định giá
unappraised treasures
Kho báu chưa được định giá
unappraised jewelry
Trang sức chưa được định giá
unappraised collection
Tuyển tập chưa được định giá
unappraised inheritance
Tài sản thừa kế chưa được định giá
unappraised inventory
Kho hàng chưa được định giá
unappraised merchandise
Hàng hóa chưa được định giá
the unappraised property cannot be used as collateral for the loan.
Tài sản chưa được định giá không thể dùng làm tài sản đảm bảo cho khoản vay.
insurers often refuse to cover unappraised jewelry items.
Các công ty bảo hiểm thường từ chối bồi thường cho các món đồ trang sức chưa được định giá.
the museum stored the unappraised artifacts in a secure vault.
Bảo tàng đã lưu giữ các hiện vật chưa được định giá trong một kho an toàn.
we found several unappraised paintings in the old attic.
Chúng tôi đã tìm thấy một số bức tranh chưa được định giá trong căn nhà kho cũ.
the estate tax calculation requires an inventory of unappraised assets.
Tính toán thuế di sản yêu cầu có danh sách các tài sản chưa được định giá.
buyers should be cautious when purchasing unappraised land.
Người mua nên cẩn trọng khi mua đất chưa được định giá.
the auction house cannot set a reserve price for unappraised goods.
Đơn vị đấu giá không thể đặt giá dự phòng cho các mặt hàng chưa được định giá.
dividing unappraised heirlooms among family members is difficult.
Sự chia sẻ các món đồ gia truyền chưa được định giá giữa các thành viên trong gia đình là điều khó khăn.
the bankruptcy trustee listed all unappraised inventory.
Người quản lý phá sản đã liệt kê tất cả các mặt hàng chưa được định giá.
donating unappraised antiques to charity requires specific paperwork.
Chuyển các cổ vật chưa được định giá cho từ thiện yêu cầu các loại giấy tờ cụ thể.
the bank holds the unappraised gold in its safety deposit boxes.
Ngân hàng lưu giữ vàng chưa được định giá trong các hộp an toàn của họ.
investors are wary of acquiring unappraised businesses.
Các nhà đầu tư cảnh giác khi mua lại các doanh nghiệp chưa được định giá.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now