unevaluated expression
biểu thức chưa được đánh giá
unevaluated result
kết quả chưa được đánh giá
unevaluated variable
biến chưa được đánh giá
unevaluated argument
luận cứ chưa được đánh giá
unevaluated function
hàm chưa được đánh giá
unevaluated input
đầu vào chưa được đánh giá
unevaluated statement
câu lệnh chưa được đánh giá
unevaluated code
mã chưa được đánh giá
unevaluated expression tree
cây biểu thức chưa được đánh giá
unevaluated query
truy vấn chưa được đánh giá
the expression remains unevaluated until the function is called.
biểu thức vẫn còn chưa được tính toán cho đến khi hàm được gọi.
in programming, an unevaluated argument can lead to performance improvements.
trong lập trình, một đối số chưa được tính toán có thể dẫn đến cải thiện hiệu suất.
some mathematical expressions are intentionally left unevaluated for clarity.
một số biểu thức toán học được cố ý để nguyên chưa được tính toán để dễ hiểu hơn.
the unevaluated results were discussed in the meeting.
kết quả chưa được tính toán đã được thảo luận trong cuộc họp.
he prefers to keep his options unevaluated until the deadline.
anh ấy thích giữ các lựa chọn của mình chưa được tính toán cho đến thời hạn.
unevaluated expressions can simplify debugging in complex systems.
các biểu thức chưa được tính toán có thể giúp đơn giản hóa việc gỡ lỗi trong các hệ thống phức tạp.
the compiler treats the variable as unevaluated until it is needed.
trình biên dịch coi biến là chưa được tính toán cho đến khi cần thiết.
leaving some calculations unevaluated can help in theoretical analysis.
việc để lại một số phép tính chưa được tính toán có thể giúp ích cho việc phân tích lý thuyết.
in certain contexts, unevaluated data is crucial for accurate results.
trong một số ngữ cảnh nhất định, dữ liệu chưa được tính toán là rất quan trọng để có được kết quả chính xác.
the unevaluated portion of the code needs further investigation.
phần mã chưa được tính toán cần được điều tra thêm.
unevaluated expression
biểu thức chưa được đánh giá
unevaluated result
kết quả chưa được đánh giá
unevaluated variable
biến chưa được đánh giá
unevaluated argument
luận cứ chưa được đánh giá
unevaluated function
hàm chưa được đánh giá
unevaluated input
đầu vào chưa được đánh giá
unevaluated statement
câu lệnh chưa được đánh giá
unevaluated code
mã chưa được đánh giá
unevaluated expression tree
cây biểu thức chưa được đánh giá
unevaluated query
truy vấn chưa được đánh giá
the expression remains unevaluated until the function is called.
biểu thức vẫn còn chưa được tính toán cho đến khi hàm được gọi.
in programming, an unevaluated argument can lead to performance improvements.
trong lập trình, một đối số chưa được tính toán có thể dẫn đến cải thiện hiệu suất.
some mathematical expressions are intentionally left unevaluated for clarity.
một số biểu thức toán học được cố ý để nguyên chưa được tính toán để dễ hiểu hơn.
the unevaluated results were discussed in the meeting.
kết quả chưa được tính toán đã được thảo luận trong cuộc họp.
he prefers to keep his options unevaluated until the deadline.
anh ấy thích giữ các lựa chọn của mình chưa được tính toán cho đến thời hạn.
unevaluated expressions can simplify debugging in complex systems.
các biểu thức chưa được tính toán có thể giúp đơn giản hóa việc gỡ lỗi trong các hệ thống phức tạp.
the compiler treats the variable as unevaluated until it is needed.
trình biên dịch coi biến là chưa được tính toán cho đến khi cần thiết.
leaving some calculations unevaluated can help in theoretical analysis.
việc để lại một số phép tính chưa được tính toán có thể giúp ích cho việc phân tích lý thuyết.
in certain contexts, unevaluated data is crucial for accurate results.
trong một số ngữ cảnh nhất định, dữ liệu chưa được tính toán là rất quan trọng để có được kết quả chính xác.
the unevaluated portion of the code needs further investigation.
phần mã chưa được tính toán cần được điều tra thêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay