unassailability of claim
không thể tranh cãi về yêu cầu
ensure unassailability
đảm bảo tính không thể tranh cãi
demonstrate unassailability
chứng minh tính không thể tranh cãi
challenge unassailability
thách thức tính không thể tranh cãi
question unassailability
đặt câu hỏi về tính không thể tranh cãi
lack unassailability
thiếu tính không thể tranh cãi
absolute unassailability
tính không thể tranh cãi tuyệt đối
perceived unassailability
tính không thể tranh cãi được nhận thức
without unassailability
không có tính không thể tranh cãi
seeking unassailability
đang tìm kiếm tính không thể tranh cãi
the unassailability of his argument impressed the panel of judges.
Sự không thể chối bỏ của lập luận của ông đã ấn tượng với hội đồng thẩm phán.
her unassailability in the field of astrophysics is widely recognized.
Sự không thể chối bỏ của bà trong lĩnh vực thiên văn học được công nhận rộng rãi.
despite the criticism, the policy maintained its unassailability.
Dù có sự chỉ trích, chính sách vẫn duy trì được sự không thể chối bỏ của nó.
the unassailability of the evidence made a conviction inevitable.
Sự không thể chối bỏ của bằng chứng khiến việc kết án trở nên không thể tránh khỏi.
he sought to challenge the unassailability of the established theory.
Ông cố gắng thách thức sự không thể chối bỏ của lý thuyết đã được thiết lập.
the unassailability of their position was a key factor in their success.
Sự không thể chối bỏ của vị trí của họ là một yếu tố then chốt trong thành công của họ.
the unassailability of the company's reputation was a valuable asset.
Sự không thể chối bỏ của danh tiếng công ty là một tài sản quý giá.
she defended the unassailability of her research findings with passion.
Cô đã nhiệt tình bảo vệ sự không thể chối bỏ của các phát hiện nghiên cứu của mình.
the unassailability of the constitution was a cornerstone of the nation.
Sự không thể chối bỏ của hiến pháp là nền tảng của đất nước.
he questioned the perceived unassailability of the market leader.
Ông đặt câu hỏi về sự không thể chối bỏ được cho là của nhà lãnh đạo thị trường.
the unassailability of their commitment to the project was undeniable.
Sự không thể chối bỏ của cam kết của họ đối với dự án là không thể phủ nhận.
unassailability of claim
không thể tranh cãi về yêu cầu
ensure unassailability
đảm bảo tính không thể tranh cãi
demonstrate unassailability
chứng minh tính không thể tranh cãi
challenge unassailability
thách thức tính không thể tranh cãi
question unassailability
đặt câu hỏi về tính không thể tranh cãi
lack unassailability
thiếu tính không thể tranh cãi
absolute unassailability
tính không thể tranh cãi tuyệt đối
perceived unassailability
tính không thể tranh cãi được nhận thức
without unassailability
không có tính không thể tranh cãi
seeking unassailability
đang tìm kiếm tính không thể tranh cãi
the unassailability of his argument impressed the panel of judges.
Sự không thể chối bỏ của lập luận của ông đã ấn tượng với hội đồng thẩm phán.
her unassailability in the field of astrophysics is widely recognized.
Sự không thể chối bỏ của bà trong lĩnh vực thiên văn học được công nhận rộng rãi.
despite the criticism, the policy maintained its unassailability.
Dù có sự chỉ trích, chính sách vẫn duy trì được sự không thể chối bỏ của nó.
the unassailability of the evidence made a conviction inevitable.
Sự không thể chối bỏ của bằng chứng khiến việc kết án trở nên không thể tránh khỏi.
he sought to challenge the unassailability of the established theory.
Ông cố gắng thách thức sự không thể chối bỏ của lý thuyết đã được thiết lập.
the unassailability of their position was a key factor in their success.
Sự không thể chối bỏ của vị trí của họ là một yếu tố then chốt trong thành công của họ.
the unassailability of the company's reputation was a valuable asset.
Sự không thể chối bỏ của danh tiếng công ty là một tài sản quý giá.
she defended the unassailability of her research findings with passion.
Cô đã nhiệt tình bảo vệ sự không thể chối bỏ của các phát hiện nghiên cứu của mình.
the unassailability of the constitution was a cornerstone of the nation.
Sự không thể chối bỏ của hiến pháp là nền tảng của đất nước.
he questioned the perceived unassailability of the market leader.
Ông đặt câu hỏi về sự không thể chối bỏ được cho là của nhà lãnh đạo thị trường.
the unassailability of their commitment to the project was undeniable.
Sự không thể chối bỏ của cam kết của họ đối với dự án là không thể phủ nhận.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now