| số nhiều | unattainablenesses |
absolute unattainableness
sự không thể đạt được tuyệt đối
sheer unattainableness
sự không thể đạt được hoàn toàn
felt unattainableness
cảm giác về sự không thể đạt được
perceived unattainableness
sự không thể đạt được được nhận thức
unattainableness persists
sự không thể đạt được vẫn kéo dài
unattainableness remains
sự không thể đạt được vẫn còn
unattainableness grows
sự không thể đạt được tăng lên
unattainablenesses exist
sự không thể đạt được tồn tại
unattainableness matters
sự không thể đạt được quan trọng
unattainableness hurts
sự không thể đạt được gây đau khổ
the unattainableness of perfect accuracy forced the team to set realistic goals.
Sự khó khả năng đạt được độ chính xác tuyệt đối đã buộc đội nhóm phải đặt ra các mục tiêu thực tế.
she struggled with the unattainableness of absolute certainty in a complex case.
Cô ấy phải vật lộn với sự khó khả năng đạt được sự chắc chắn tuyệt đối trong một vụ án phức tạp.
the report highlighted the unattainableness of zero risk in modern supply chains.
Báo cáo nêu bật sự khó khả năng đạt được rủi ro bằng không trong các chuỗi cung ứng hiện đại.
he accepted the unattainableness of flawless performance under constant pressure.
Anh ấy chấp nhận sự khó khả năng đạt được hiệu suất hoàn hảo dưới áp lực liên tục.
the policy debates often ignore the unattainableness of total transparency.
Các cuộc tranh luận chính sách thường bỏ qua sự khó khả năng đạt được sự minh bạch hoàn toàn.
we discussed the unattainableness of a quick fix for long-term structural problems.
Chúng tôi thảo luận về sự khó khả năng có được một giải pháp nhanh chóng cho các vấn đề cấu trúc dài hạn.
the unattainableness of a universal solution became clear after multiple trials.
Sự khó khả năng có được một giải pháp toàn diện đã trở nên rõ ràng sau nhiều thử nghiệm.
her frustration came from the unattainableness of immediate results.
Sự thất vọng của cô ấy bắt nguồn từ sự khó khả năng có được kết quả ngay lập tức.
the coach explained the unattainableness of perfection and praised steady progress.
Huấn luyện viên giải thích về sự khó khả năng đạt được sự hoàn hảo và ca ngợi sự tiến bộ ổn định.
the novel captures the unattainableness of an idealized past.
Cuốn tiểu thuyết nắm bắt sự khó khả năng đạt được một quá khứ lý tưởng hóa.
they confronted the unattainableness of complete consensus in a diverse committee.
Họ đối mặt với sự khó khả năng đạt được sự đồng thuận hoàn toàn trong một ủy ban đa dạng.
the unattainableness of unlimited growth pushed leaders to rethink their strategy.
Sự khó khả năng tăng trưởng không giới hạn đã thúc đẩy các nhà lãnh đạo phải xem xét lại chiến lược của họ.
absolute unattainableness
sự không thể đạt được tuyệt đối
sheer unattainableness
sự không thể đạt được hoàn toàn
felt unattainableness
cảm giác về sự không thể đạt được
perceived unattainableness
sự không thể đạt được được nhận thức
unattainableness persists
sự không thể đạt được vẫn kéo dài
unattainableness remains
sự không thể đạt được vẫn còn
unattainableness grows
sự không thể đạt được tăng lên
unattainablenesses exist
sự không thể đạt được tồn tại
unattainableness matters
sự không thể đạt được quan trọng
unattainableness hurts
sự không thể đạt được gây đau khổ
the unattainableness of perfect accuracy forced the team to set realistic goals.
Sự khó khả năng đạt được độ chính xác tuyệt đối đã buộc đội nhóm phải đặt ra các mục tiêu thực tế.
she struggled with the unattainableness of absolute certainty in a complex case.
Cô ấy phải vật lộn với sự khó khả năng đạt được sự chắc chắn tuyệt đối trong một vụ án phức tạp.
the report highlighted the unattainableness of zero risk in modern supply chains.
Báo cáo nêu bật sự khó khả năng đạt được rủi ro bằng không trong các chuỗi cung ứng hiện đại.
he accepted the unattainableness of flawless performance under constant pressure.
Anh ấy chấp nhận sự khó khả năng đạt được hiệu suất hoàn hảo dưới áp lực liên tục.
the policy debates often ignore the unattainableness of total transparency.
Các cuộc tranh luận chính sách thường bỏ qua sự khó khả năng đạt được sự minh bạch hoàn toàn.
we discussed the unattainableness of a quick fix for long-term structural problems.
Chúng tôi thảo luận về sự khó khả năng có được một giải pháp nhanh chóng cho các vấn đề cấu trúc dài hạn.
the unattainableness of a universal solution became clear after multiple trials.
Sự khó khả năng có được một giải pháp toàn diện đã trở nên rõ ràng sau nhiều thử nghiệm.
her frustration came from the unattainableness of immediate results.
Sự thất vọng của cô ấy bắt nguồn từ sự khó khả năng có được kết quả ngay lập tức.
the coach explained the unattainableness of perfection and praised steady progress.
Huấn luyện viên giải thích về sự khó khả năng đạt được sự hoàn hảo và ca ngợi sự tiến bộ ổn định.
the novel captures the unattainableness of an idealized past.
Cuốn tiểu thuyết nắm bắt sự khó khả năng đạt được một quá khứ lý tưởng hóa.
they confronted the unattainableness of complete consensus in a diverse committee.
Họ đối mặt với sự khó khả năng đạt được sự đồng thuận hoàn toàn trong một ủy ban đa dạng.
the unattainableness of unlimited growth pushed leaders to rethink their strategy.
Sự khó khả năng tăng trưởng không giới hạn đã thúc đẩy các nhà lãnh đạo phải xem xét lại chiến lược của họ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now