we must face the unavoidabilities of climate change and take immediate action.
Chúng ta phải đối mặt với những điều không thể tránh khỏi của biến đổi khí hậu và hành động ngay lập tức.
the company acknowledged the financial unavoidabilities and adjusted its budget accordingly.
Công ty đã thừa nhận những điều không thể tránh khỏi về tài chính và điều chỉnh ngân sách tương ứng.
she learned to accept the unavoidabilities of aging with grace and dignity.
Cô học cách chấp nhận những điều không thể tránh khỏi của tuổi già một cách thanh thản và trang trọng.
engineers confront the technical unavoidabilities when designing infrastructure in challenging environments.
Kỹ sư phải đối mặt với những điều không thể tránh khỏi về kỹ thuật khi thiết kế cơ sở hạ tầng trong môi trường thách thức.
the government must address the social unavoidabilities that affect marginalized communities.
Chính phủ phải giải quyết những điều không thể tránh khỏi về xã hội ảnh hưởng đến các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.
doctors deal with the medical unavoidabilities while providing compassionate care to patients.
Bác sĩ xử lý những điều không thể tránh khỏi về y tế trong khi cung cấp chăm sóc đầy lòng trắc ẩn cho bệnh nhân.
philosophers have long debated the ethical unavoidabilities of artificial intelligence.
Các triết gia đã tranh luận lâu dài về những điều không thể tránh khỏi về đạo đức của trí tuệ nhân tạo.
families navigate the emotional unavoidabilities that arise during times of crisis.
Các gia đình điều hướng những điều không thể tránh khỏi về cảm xúc phát sinh trong thời kỳ khủng hoảng.
students should understand the academic unavoidabilities required for graduation.
Học sinh nên hiểu những điều không thể tránh khỏi về học thuật cần thiết để tốt nghiệp.
athletes recognize the physical unavoidabilities that come with professional competition.
Vận động viên nhận thức được những điều không thể tránh khỏi về thể chất đi kèm với cạnh tranh chuyên nghiệp.
the project team accepted the logistical unavoidabilities and revised their timeline.
Đội ngũ dự án đã chấp nhận những điều không thể tránh khỏi về logistics và điều chỉnh lại thời gian biểu.
historians analyze the cultural unavoidabilities that shaped civilization throughout the ages.
Các nhà sử học phân tích những điều không thể tránh khỏi về văn hóa đã định hình nền văn minh qua các thời đại.
environmentalists stress the ecological unavoidabilities of continued deforestation.
Các nhà môi trường nhấn mạnh những điều không thể tránh khỏi về sinh thái từ việc chặt phá rừng tiếp diễn.
we must face the unavoidabilities of climate change and take immediate action.
Chúng ta phải đối mặt với những điều không thể tránh khỏi của biến đổi khí hậu và hành động ngay lập tức.
the company acknowledged the financial unavoidabilities and adjusted its budget accordingly.
Công ty đã thừa nhận những điều không thể tránh khỏi về tài chính và điều chỉnh ngân sách tương ứng.
she learned to accept the unavoidabilities of aging with grace and dignity.
Cô học cách chấp nhận những điều không thể tránh khỏi của tuổi già một cách thanh thản và trang trọng.
engineers confront the technical unavoidabilities when designing infrastructure in challenging environments.
Kỹ sư phải đối mặt với những điều không thể tránh khỏi về kỹ thuật khi thiết kế cơ sở hạ tầng trong môi trường thách thức.
the government must address the social unavoidabilities that affect marginalized communities.
Chính phủ phải giải quyết những điều không thể tránh khỏi về xã hội ảnh hưởng đến các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.
doctors deal with the medical unavoidabilities while providing compassionate care to patients.
Bác sĩ xử lý những điều không thể tránh khỏi về y tế trong khi cung cấp chăm sóc đầy lòng trắc ẩn cho bệnh nhân.
philosophers have long debated the ethical unavoidabilities of artificial intelligence.
Các triết gia đã tranh luận lâu dài về những điều không thể tránh khỏi về đạo đức của trí tuệ nhân tạo.
families navigate the emotional unavoidabilities that arise during times of crisis.
Các gia đình điều hướng những điều không thể tránh khỏi về cảm xúc phát sinh trong thời kỳ khủng hoảng.
students should understand the academic unavoidabilities required for graduation.
Học sinh nên hiểu những điều không thể tránh khỏi về học thuật cần thiết để tốt nghiệp.
athletes recognize the physical unavoidabilities that come with professional competition.
Vận động viên nhận thức được những điều không thể tránh khỏi về thể chất đi kèm với cạnh tranh chuyên nghiệp.
the project team accepted the logistical unavoidabilities and revised their timeline.
Đội ngũ dự án đã chấp nhận những điều không thể tránh khỏi về logistics và điều chỉnh lại thời gian biểu.
historians analyze the cultural unavoidabilities that shaped civilization throughout the ages.
Các nhà sử học phân tích những điều không thể tránh khỏi về văn hóa đã định hình nền văn minh qua các thời đại.
environmentalists stress the ecological unavoidabilities of continued deforestation.
Các nhà môi trường nhấn mạnh những điều không thể tránh khỏi về sinh thái từ việc chặt phá rừng tiếp diễn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay