| số nhiều | unbecomingnesses |
the unbecomingness of
việc không phù hợp
such unbecomingness
sự không phù hợp như vậy
displaying unbecomingness
thể hiện sự không phù hợp
complete unbecomingness
sự không phù hợp hoàn toàn
acts of unbecomingness
các hành vi không phù hợp
sheer unbecomingness
sự không phù hợp tột độ
unbecomingness in public
sự không phù hợp trong công cộng
unbecomingness of conduct
sự không phù hợp trong hành vi
with unbecomingness
với sự không phù hợp
unbecomingness shown
sự không phù hợp được thể hiện
his unbecomingness at the formal banquet completely shattered the evening's refined atmosphere.
Sự không phù hợp của anh ấy tại bữa tiệc trang trọng đã hoàn toàn phá vỡ không khí tinh tế của buổi tối.
the committee discussed the unbecomingness of the ceo's recent public statements.
Hội đồng đã thảo luận về sự không phù hợp trong những phát biểu công khai gần đây của giám đốc điều hành.
teachers immediately addressed the unbecomingness observed in the classroom.
Giáo viên lập tức xử lý sự không phù hợp được quan sát thấy trong lớp học.
the unbecomingness of her speech shocked the entire audience at the ceremony.
Sự không phù hợp trong bài phát biểu của cô ấy đã làm sốc toàn bộ khán giả tại lễ hội.
company policy explicitly forbids any unbecomingness toward colleagues or clients.
Chính sách của công ty rõ ràng cấm bất kỳ sự không phù hợp nào đối với đồng nghiệp hoặc khách hàng.
the diplomat's unbecomingness during negotiations damaged international relations.
Sự không phù hợp của nhà ngoại giao trong đàm phán đã làm tổn hại đến quan hệ quốc tế.
she failed to comprehend the unbecomingness inherent in her provocative choices.
Cô ấy không nhận ra sự không phù hợp vốn có trong những lựa chọn khiêu khích của mình.
the military tribunal emphasized that such unbecomingness would not be tolerated.
Tòa án quân sự nhấn mạnh rằng sự không phù hợp như vậy sẽ không được chấp nhận.
parents were mortified by their child's unbecomingness during the important interview.
Cha mẹ đã bị sốc bởi sự không phù hợp của con cái họ trong buổi phỏng vấn quan trọng.
the unbecomingness of his remarks reflected poorly on his family's reputation.
Sự không phù hợp trong những lời nói của anh ấy đã phản ánh xấu đến danh tiếng gia đình anh.
court officials noted the defendant's unbecomingness throughout the proceedings.
Các quan chức tòa án đã ghi nhận sự không phù hợp của bị cáo trong suốt quá trình xét xử.
the book exposed the unbecomingness hidden beneath the company's public image.
Cuốn sách đã phơi bày sự không phù hợp ẩn chứa bên dưới hình ảnh công chúng của công ty.
such unbecomingness in a leadership position proves absolutely unacceptable.
Sự không phù hợp như vậy trong một vị trí lãnh đạo chứng minh là hoàn toàn không thể chấp nhận được.
the professor criticized the unbecomingness evident in the student's thesis submission.
Giáo sư đã chỉ trích sự không phù hợp rõ rệt trong việc nộp luận văn của sinh viên.
the unbecomingness of
việc không phù hợp
such unbecomingness
sự không phù hợp như vậy
displaying unbecomingness
thể hiện sự không phù hợp
complete unbecomingness
sự không phù hợp hoàn toàn
acts of unbecomingness
các hành vi không phù hợp
sheer unbecomingness
sự không phù hợp tột độ
unbecomingness in public
sự không phù hợp trong công cộng
unbecomingness of conduct
sự không phù hợp trong hành vi
with unbecomingness
với sự không phù hợp
unbecomingness shown
sự không phù hợp được thể hiện
his unbecomingness at the formal banquet completely shattered the evening's refined atmosphere.
Sự không phù hợp của anh ấy tại bữa tiệc trang trọng đã hoàn toàn phá vỡ không khí tinh tế của buổi tối.
the committee discussed the unbecomingness of the ceo's recent public statements.
Hội đồng đã thảo luận về sự không phù hợp trong những phát biểu công khai gần đây của giám đốc điều hành.
teachers immediately addressed the unbecomingness observed in the classroom.
Giáo viên lập tức xử lý sự không phù hợp được quan sát thấy trong lớp học.
the unbecomingness of her speech shocked the entire audience at the ceremony.
Sự không phù hợp trong bài phát biểu của cô ấy đã làm sốc toàn bộ khán giả tại lễ hội.
company policy explicitly forbids any unbecomingness toward colleagues or clients.
Chính sách của công ty rõ ràng cấm bất kỳ sự không phù hợp nào đối với đồng nghiệp hoặc khách hàng.
the diplomat's unbecomingness during negotiations damaged international relations.
Sự không phù hợp của nhà ngoại giao trong đàm phán đã làm tổn hại đến quan hệ quốc tế.
she failed to comprehend the unbecomingness inherent in her provocative choices.
Cô ấy không nhận ra sự không phù hợp vốn có trong những lựa chọn khiêu khích của mình.
the military tribunal emphasized that such unbecomingness would not be tolerated.
Tòa án quân sự nhấn mạnh rằng sự không phù hợp như vậy sẽ không được chấp nhận.
parents were mortified by their child's unbecomingness during the important interview.
Cha mẹ đã bị sốc bởi sự không phù hợp của con cái họ trong buổi phỏng vấn quan trọng.
the unbecomingness of his remarks reflected poorly on his family's reputation.
Sự không phù hợp trong những lời nói của anh ấy đã phản ánh xấu đến danh tiếng gia đình anh.
court officials noted the defendant's unbecomingness throughout the proceedings.
Các quan chức tòa án đã ghi nhận sự không phù hợp của bị cáo trong suốt quá trình xét xử.
the book exposed the unbecomingness hidden beneath the company's public image.
Cuốn sách đã phơi bày sự không phù hợp ẩn chứa bên dưới hình ảnh công chúng của công ty.
such unbecomingness in a leadership position proves absolutely unacceptable.
Sự không phù hợp như vậy trong một vị trí lãnh đạo chứng minh là hoàn toàn không thể chấp nhận được.
the professor criticized the unbecomingness evident in the student's thesis submission.
Giáo sư đã chỉ trích sự không phù hợp rõ rệt trong việc nộp luận văn của sinh viên.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now