unbeneficial

[US]/[ʌnˈbenɪfɪʃəl]/
[UK]/[ʌnˈbenɪfɪʃəl]/

Translation

adj. Không có lợi hoặc hữu ích; không mang lại lợi ích gì; không tạo ra kết quả tích cực.
adv. Một cách không mang lại lợi ích.

Phrases & Collocations

unbeneficial outcome

kết quả không có lợi

being unbeneficial

không có lợi

unbeneficial effects

những tác động không có lợi

quite unbeneficial

rất không có lợi

found unbeneficial

được tìm thấy là không có lợi

unbeneficial policy

chính sách không có lợi

highly unbeneficial

rất không có lợi

considered unbeneficial

được coi là không có lợi

unbeneficial situation

trạng thái không có lợi

it's unbeneficial

nó không có lợi

Example Sentences

it would be unbeneficial to start the project without a clear plan.

Bắt đầu dự án mà không có kế hoạch rõ ràng sẽ không mang lại lợi ích.

continuing the negotiations proved unbeneficial after several failed attempts.

Tiếp tục đàm phán đã không mang lại lợi ích sau một vài lần thất bại.

investing in that company was ultimately unbeneficial due to its poor performance.

Đầu tư vào công ty đó cuối cùng cũng không mang lại lợi ích do hiệu suất kém.

arguing with him further would be unbeneficial to the current situation.

Tranh luận thêm với anh ấy sẽ không mang lại lợi ích cho tình hình hiện tại.

it's unbeneficial to dwell on past mistakes and focus on moving forward.

Không mang lại lợi ích gì khi cứ suy nghĩ về những sai lầm trong quá khứ và tập trung vào việc tiến lên phía trước.

remaining silent during the meeting was unbeneficial to the team's progress.

Giữ im lặng trong cuộc họp đã không mang lại lợi ích cho tiến độ của nhóm.

trying to force a solution can be unbeneficial if it doesn't address the root cause.

Việc cố gắng ép một giải pháp có thể không mang lại lợi ích nếu nó không giải quyết được nguyên nhân gốc rễ.

a confrontational approach would be unbeneficial in resolving this delicate matter.

Một cách tiếp cận đối đầu sẽ không mang lại lợi ích trong việc giải quyết vấn đề nhạy cảm này.

it's unbeneficial to spread rumors and gossip within the workplace.

Không mang lại lợi ích gì khi lan truyền tin đồn và nói xấu trong môi trường làm việc.

ignoring customer feedback can be unbeneficial for the company's reputation.

Bỏ qua phản hồi của khách hàng có thể không mang lại lợi ích cho danh tiếng của công ty.

spending excessive time on minor details can be unbeneficial to the overall project timeline.

Phân bổ quá nhiều thời gian cho các chi tiết nhỏ có thể không mang lại lợi ích cho tổng thể tiến độ dự án.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now