unbosoms her thoughts
cởi mở bày tỏ suy nghĩ của cô ấy
unbosoms his secrets
cởi mở bày tỏ những bí mật của anh ấy
unbosoms their feelings
cởi mở bày tỏ cảm xúc của họ
unbosoms to friends
cởi mở với bạn bè
unbosoms deep emotions
cởi mở bày tỏ những cảm xúc sâu sắc
unbosoms hidden fears
cởi mở bày tỏ những nỗi sợ hãi ẩn sâu
unbosoms private matters
cởi mở về những vấn đề riêng tư
unbosoms true self
cởi mở về bản thân thật sự
unbosoms inner thoughts
cởi mở bày tỏ những suy nghĩ nội tâm
she unbosoms her secrets to her closest friend.
Cô ấy tâm sự những bí mật của mình với người bạn thân nhất.
he finally unbosoms his feelings after years of silence.
Anh ấy cuối cùng đã bày tỏ cảm xúc của mình sau nhiều năm im lặng.
during the therapy session, he unbosoms his childhood trauma.
Trong buổi trị liệu, anh ấy đã bày tỏ những chấn thương thời thơ ấu của mình.
she unbosoms her worries about the future.
Cô ấy bày tỏ những lo lắng về tương lai.
friends often unbosom their thoughts over coffee.
Bạn bè thường tâm sự với nhau khi uống cà phê.
he unbosoms his ambitions to his mentor.
Anh ấy bày tỏ những tham vọng của mình với người cố vấn.
after a long day, she unbosoms her frustrations to her partner.
Sau một ngày dài, cô ấy bày tỏ sự thất vọng với đối tác của mình.
in the support group, members unbosom their challenges.
Trong nhóm hỗ trợ, các thành viên chia sẻ những khó khăn của họ.
he unbosoms his doubts about the project to his team.
Anh ấy bày tỏ những nghi ngờ của mình về dự án với nhóm của mình.
she unbosoms her heart to her diary every night.
Cô ấy bày tỏ trái tim mình với cuốn nhật ký mỗi đêm.
unbosoms her thoughts
cởi mở bày tỏ suy nghĩ của cô ấy
unbosoms his secrets
cởi mở bày tỏ những bí mật của anh ấy
unbosoms their feelings
cởi mở bày tỏ cảm xúc của họ
unbosoms to friends
cởi mở với bạn bè
unbosoms deep emotions
cởi mở bày tỏ những cảm xúc sâu sắc
unbosoms hidden fears
cởi mở bày tỏ những nỗi sợ hãi ẩn sâu
unbosoms private matters
cởi mở về những vấn đề riêng tư
unbosoms true self
cởi mở về bản thân thật sự
unbosoms inner thoughts
cởi mở bày tỏ những suy nghĩ nội tâm
she unbosoms her secrets to her closest friend.
Cô ấy tâm sự những bí mật của mình với người bạn thân nhất.
he finally unbosoms his feelings after years of silence.
Anh ấy cuối cùng đã bày tỏ cảm xúc của mình sau nhiều năm im lặng.
during the therapy session, he unbosoms his childhood trauma.
Trong buổi trị liệu, anh ấy đã bày tỏ những chấn thương thời thơ ấu của mình.
she unbosoms her worries about the future.
Cô ấy bày tỏ những lo lắng về tương lai.
friends often unbosom their thoughts over coffee.
Bạn bè thường tâm sự với nhau khi uống cà phê.
he unbosoms his ambitions to his mentor.
Anh ấy bày tỏ những tham vọng của mình với người cố vấn.
after a long day, she unbosoms her frustrations to her partner.
Sau một ngày dài, cô ấy bày tỏ sự thất vọng với đối tác của mình.
in the support group, members unbosom their challenges.
Trong nhóm hỗ trợ, các thành viên chia sẻ những khó khăn của họ.
he unbosoms his doubts about the project to his team.
Anh ấy bày tỏ những nghi ngờ của mình về dự án với nhóm của mình.
she unbosoms her heart to her diary every night.
Cô ấy bày tỏ trái tim mình với cuốn nhật ký mỗi đêm.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now