unbuttoning the shirt
mở cúc áo sơ mi
unbuttoning my coat
mở cúc áo khoác của tôi
unbuttoning her dress
mở cúc váy của cô ấy
unbuttoning the jacket
mở cúc áo khoác
unbuttoning the pants
mở cúc quần
unbuttoning his shirt
mở cúc áo sơ mi của anh ấy
unbuttoning a blouse
mở cúc áo sơ mi nữ
unbuttoning the uniform
mở cúc đồng phục
unbuttoning the top
mở cúc áo trên
unbuttoning the vest
mở cúc áo gile
she was unbuttoning her coat as she entered the warm room.
Cô ấy đang cởi áo khoác khi bước vào phòng ấm áp.
he hesitated before unbuttoning his shirt for the interview.
Anh ta do dự trước khi cởi áo sơ mi để chuẩn bị cho buổi phỏng vấn.
unbuttoning the dress took longer than she expected.
Việc cởi chiếc váy mất nhiều thời gian hơn cô ấy dự đoán.
she felt a sense of relief while unbuttoning her jeans after a long day.
Cô ấy cảm thấy một sự nhẹ nhõm khi cởi chiếc quần jean sau một ngày dài.
unbuttoning his jacket, he prepared for the evening event.
Cởi áo khoác của mình, anh ấy chuẩn bị cho sự kiện buổi tối.
he was unbuttoning his uniform before taking a shower.
Anh ấy đang cởi đồng phục trước khi tắm.
she noticed him unbuttoning his shirt and smiled.
Cô ấy nhận thấy anh ấy đang cởi áo sơ mi và mỉm cười.
unbuttoning the blouse, she felt the cool breeze on her skin.
Cởi chiếc áo blouse, cô ấy cảm thấy làn gió mát trên da.
he was nervous while unbuttoning his tuxedo at the party.
Anh ấy cảm thấy lo lắng khi cởi bộ vest tại buổi tiệc.
she was unbuttoning her cardigan as she settled into her seat.
Cô ấy đang cởi chiếc áo cardigan khi ngồi vào chỗ của mình.
unbuttoning the shirt
mở cúc áo sơ mi
unbuttoning my coat
mở cúc áo khoác của tôi
unbuttoning her dress
mở cúc váy của cô ấy
unbuttoning the jacket
mở cúc áo khoác
unbuttoning the pants
mở cúc quần
unbuttoning his shirt
mở cúc áo sơ mi của anh ấy
unbuttoning a blouse
mở cúc áo sơ mi nữ
unbuttoning the uniform
mở cúc đồng phục
unbuttoning the top
mở cúc áo trên
unbuttoning the vest
mở cúc áo gile
she was unbuttoning her coat as she entered the warm room.
Cô ấy đang cởi áo khoác khi bước vào phòng ấm áp.
he hesitated before unbuttoning his shirt for the interview.
Anh ta do dự trước khi cởi áo sơ mi để chuẩn bị cho buổi phỏng vấn.
unbuttoning the dress took longer than she expected.
Việc cởi chiếc váy mất nhiều thời gian hơn cô ấy dự đoán.
she felt a sense of relief while unbuttoning her jeans after a long day.
Cô ấy cảm thấy một sự nhẹ nhõm khi cởi chiếc quần jean sau một ngày dài.
unbuttoning his jacket, he prepared for the evening event.
Cởi áo khoác của mình, anh ấy chuẩn bị cho sự kiện buổi tối.
he was unbuttoning his uniform before taking a shower.
Anh ấy đang cởi đồng phục trước khi tắm.
she noticed him unbuttoning his shirt and smiled.
Cô ấy nhận thấy anh ấy đang cởi áo sơ mi và mỉm cười.
unbuttoning the blouse, she felt the cool breeze on her skin.
Cởi chiếc áo blouse, cô ấy cảm thấy làn gió mát trên da.
he was nervous while unbuttoning his tuxedo at the party.
Anh ấy cảm thấy lo lắng khi cởi bộ vest tại buổi tiệc.
she was unbuttoning her cardigan as she settled into her seat.
Cô ấy đang cởi chiếc áo cardigan khi ngồi vào chỗ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay