uncasing

[US]/[ˈʌnˌkeɪsɪŋ]/
[UK]/[ˈʌnˌkeɪsɪŋ]/

Translation

n. Hành động tháo vỏ/m vỏ ra khỏi cái gì đó; Quá trình loại bỏ lớp bảo vệ hoặc vỏ bọc.
v. Tháo vỏ/m vỏ ra khỏi cái gì đó; Loại bỏ lớp bảo vệ hoặc vỏ bọc.

Phrases & Collocations

uncasing luggage

Vietnamese_translation

uncasing boxes

Vietnamese_translation

uncasing software

Vietnamese_translation

uncasing a package

Vietnamese_translation

uncasing data

Vietnamese_translation

uncasing items

Vietnamese_translation

Example Sentences

the software automatically uncases the text for easier readability.

Phần mềm tự động chuyển đổi chữ hoa thành chữ thường để dễ đọc hơn.

we're uncasasing the database entries to standardize the data.

Chúng tôi đang chuyển đổi chữ hoa thành chữ thường các mục nhập cơ sở dữ liệu để chuẩn hóa dữ liệu.

uncasing the file names will help with searching and sorting.

Chuyển đổi chữ hoa thành chữ thường tên tệp sẽ giúp tìm kiếm và sắp xếp.

the script performs uncasing on all input strings.

Chương trình thực hiện chuyển đổi chữ hoa thành chữ thường trên tất cả các chuỗi đầu vào.

uncasing the variable names improves code consistency.

Chuyển đổi chữ hoa thành chữ thường tên biến sẽ cải thiện tính nhất quán của mã.

please ensure you're uncasing the data before importing it.

Vui lòng đảm bảo bạn chuyển đổi chữ hoa thành chữ thường dữ liệu trước khi nhập.

the system will uncasing the usernames during registration.

Hệ thống sẽ chuyển đổi chữ hoa thành chữ thường tên người dùng trong quá trình đăng ký.

uncasing the product codes simplifies inventory management.

Chuyển đổi chữ hoa thành chữ thường mã sản phẩm đơn giản hóa quản lý tồn kho.

we need to uncasing the search query to broaden results.

Chúng tôi cần chuyển đổi chữ hoa thành chữ thường truy vấn tìm kiếm để mở rộng kết quả.

the process involves uncasing all header fields.

Quy trình này bao gồm chuyển đổi chữ hoa thành chữ thường tất cả các trường tiêu đề.

uncasing the email addresses prevents case-sensitive errors.

Chuyển đổi chữ hoa thành chữ thường địa chỉ email giúp tránh lỗi nhạy với chữ hoa chữ thường.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now