uncircled

[US]/[ʌnˈsɜːrld]/
[UK]/[ʌnˈsɜːrld]/

Translation

adj. Không được bao quanh bởi một vòng tròn; không được bao quanh.
v. Không thể bao quanh trong một vòng tròn; để lại không có vòng tròn.

Phrases & Collocations

uncircled area

diện tích không có đường tròn

get uncircled

lấy phần không có đường tròn

uncircled points

các điểm không có đường tròn

uncircled section

phần không có đường tròn

uncircled text

văn bản không có đường tròn

uncircled image

hình ảnh không có đường tròn

uncircled number

số không có đường tròn

uncircled item

mục không có đường tròn

uncircled map

bản đồ không có đường tròn

uncircled value

giá trị không có đường tròn

Example Sentences

the uncircled area on the map showed the unexplored territory.

Khu vực không có vòng tròn trên bản đồ cho thấy vùng lãnh thổ chưa được khám phá.

several uncircled names were left off the guest list by mistake.

Nhiều tên không có vòng tròn đã bị bỏ sót trong danh sách khách mời vì nhầm lẫn.

the uncircled option on the survey was the most popular choice.

Lựa chọn không có vòng tròn trong cuộc khảo sát là lựa chọn phổ biến nhất.

he pointed to the uncircled building in the architectural drawing.

Anh ta chỉ vào tòa nhà không có vòng tròn trong bản vẽ kiến trúc.

the uncircled text in the document required further clarification.

Văn bản không có vòng tròn trong tài liệu cần được làm rõ thêm.

many uncircled items remained on the shopping list.

Nhiều mặt hàng không có vòng tròn vẫn còn trong danh sách mua sắm.

the uncircled data points were excluded from the analysis.

Các điểm dữ liệu không có vòng tròn đã bị loại khỏi phân tích.

she highlighted the uncircled sections of the agreement for review.

Cô ấy làm nổi bật các phần không có vòng tròn của thỏa thuận để xem xét.

the uncircled boxes on the form indicated optional fields.

Các ô không có vòng tròn trên biểu mẫu cho biết các trường tùy chọn.

he marked the uncircled areas on the diagram with a pen.

Anh ta đánh dấu các khu vực không có vòng tròn trên sơ đồ bằng bút.

the uncircled words in the poem were emphasized by the author.

Những từ không có vòng tròn trong bài thơ được tác giả nhấn mạnh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now