uncivilizedness behavior
hành vi thiếu văn minh
uncivilizedness act
hành động thiếu văn minh
uncivilizedness culture
văn hóa thiếu văn minh
uncivilizedness conduct
tinh cách thiếu văn minh
uncivilizedness attitude
thái độ thiếu văn minh
uncivilizedness society
xã hội thiếu văn minh
uncivilizedness practices
thực hành thiếu văn minh
uncivilizedness thoughts
suy nghĩ thiếu văn minh
uncivilizedness actions
hành động thiếu văn minh
uncivilizedness norms
chuẩn mực thiếu văn minh
his uncivilizedness shocked the entire community.
sự thiếu văn minh của anh ấy đã gây sốc cho cả cộng đồng.
uncivilizedness can lead to social isolation.
sự thiếu văn minh có thể dẫn đến sự cô lập xã hội.
they criticized his uncivilizedness during the meeting.
họ đã chỉ trích sự thiếu văn minh của anh ấy trong cuộc họp.
uncivilizedness is often a sign of ignorance.
sự thiếu văn minh thường là dấu hiệu của sự thiếu hiểu biết.
her uncivilizedness made it hard for her to make friends.
sự thiếu văn minh của cô ấy khiến cô ấy khó kết bạn.
we must address the uncivilizedness in our society.
chúng ta phải giải quyết sự thiếu văn minh trong xã hội của chúng ta.
uncivilizedness can be seen in many aspects of life.
sự thiếu văn minh có thể thấy ở nhiều khía cạnh của cuộc sống.
they are working to reduce uncivilizedness among youth.
họ đang nỗ lực giảm sự thiếu văn minh trong giới trẻ.
uncivilizedness often arises from a lack of education.
sự thiếu văn minh thường bắt nguồn từ sự thiếu hụt giáo dục.
we need to promote civility to combat uncivilizedness.
chúng ta cần thúc đẩy sự văn minh để chống lại sự thiếu văn minh.
uncivilizedness behavior
hành vi thiếu văn minh
uncivilizedness act
hành động thiếu văn minh
uncivilizedness culture
văn hóa thiếu văn minh
uncivilizedness conduct
tinh cách thiếu văn minh
uncivilizedness attitude
thái độ thiếu văn minh
uncivilizedness society
xã hội thiếu văn minh
uncivilizedness practices
thực hành thiếu văn minh
uncivilizedness thoughts
suy nghĩ thiếu văn minh
uncivilizedness actions
hành động thiếu văn minh
uncivilizedness norms
chuẩn mực thiếu văn minh
his uncivilizedness shocked the entire community.
sự thiếu văn minh của anh ấy đã gây sốc cho cả cộng đồng.
uncivilizedness can lead to social isolation.
sự thiếu văn minh có thể dẫn đến sự cô lập xã hội.
they criticized his uncivilizedness during the meeting.
họ đã chỉ trích sự thiếu văn minh của anh ấy trong cuộc họp.
uncivilizedness is often a sign of ignorance.
sự thiếu văn minh thường là dấu hiệu của sự thiếu hiểu biết.
her uncivilizedness made it hard for her to make friends.
sự thiếu văn minh của cô ấy khiến cô ấy khó kết bạn.
we must address the uncivilizedness in our society.
chúng ta phải giải quyết sự thiếu văn minh trong xã hội của chúng ta.
uncivilizedness can be seen in many aspects of life.
sự thiếu văn minh có thể thấy ở nhiều khía cạnh của cuộc sống.
they are working to reduce uncivilizedness among youth.
họ đang nỗ lực giảm sự thiếu văn minh trong giới trẻ.
uncivilizedness often arises from a lack of education.
sự thiếu văn minh thường bắt nguồn từ sự thiếu hụt giáo dục.
we need to promote civility to combat uncivilizedness.
chúng ta cần thúc đẩy sự văn minh để chống lại sự thiếu văn minh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay