uncommenced

[US]/ˌʌnkəˈmɛnst/
[UK]/ˌʌnkəˈmɛnst/

Translation

adj. chưa bắt đầu hoặc chưa khởi đầu; chưa bắt đầu thực hiện

Phrases & Collocations

uncommenced work

Công việc chưa bắt đầu

uncommenced project

Dự án chưa bắt đầu

uncommenced task

Nhiệm vụ chưa bắt đầu

uncommenced journey

Hành trình chưa bắt đầu

uncommenced meeting

Họp chưa bắt đầu

uncommenced business

Kinh doanh chưa bắt đầu

uncommenced construction

Xây dựng chưa bắt đầu

uncommenced operations

Vận hành chưa bắt đầu

uncommenced plan

Kế hoạch chưa bắt đầu

uncommenced venture

Kiếm tiền chưa bắt đầu

Example Sentences

the uncommenced project sits in the archives, waiting for approval.

Dự án chưa bắt đầu nằm trong kho lưu trữ, đang chờ phê duyệt.

we have an uncommenced task that requires immediate attention.

Chúng tôi có một nhiệm vụ chưa bắt đầu cần được xử lý ngay lập tức.

the uncommenced construction project has been delayed due to permit issues.

Dự án xây dựng chưa bắt đầu đã bị chậm trễ do vấn đề giấy phép.

several uncommenced investigations remain on the department's priority list.

Một số cuộc điều tra chưa bắt đầu vẫn còn trên danh sách ưu tiên của bộ phận.

the uncommenced research proposal needs additional funding to proceed.

Đề xuất nghiên cứu chưa bắt đầu cần thêm vốn để tiếp tục.

our uncommenced venture into the asian market requires careful planning.

Chuyến đi chưa bắt đầu của chúng tôi vào thị trường châu Á cần có kế hoạch cẩn thận.

the uncommenced operation was cancelled before it could begin.

Hoạt động chưa bắt đầu đã bị hủy bỏ trước khi bắt đầu.

the uncommenced development project faces significant environmental concerns.

Dự án phát triển chưa bắt đầu đang đối mặt với những lo ngại môi trường đáng kể.

many uncommenced activities were put on hold during the budget crisis.

Nhiều hoạt động chưa bắt đầu đã bị tạm dừng trong thời kỳ khủng hoảng ngân sách.

the uncommenced inquiry has been pending for several months now.

Truy cứu chưa bắt đầu đã bị hoãn trong nhiều tháng nay.

the uncommenced mission awaits final authorization from headquarters.

Mission chưa bắt đầu đang chờ phê duyệt cuối cùng từ trụ sở.

the uncommenced enterprise requires substantial capital investment.

Doanh nghiệp chưa bắt đầu cần đầu tư vốn đáng kể.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now