uncommonnesses

[Mỹ]/[ʌn'kɒmənnəsɪz]/
[Anh]/[ʌn'kɑːmənnəsɪz]/

Dịch

n.tình trạng hoặc chất lượng của việc không phổ biến

Cụm từ & Cách kết hợp

uncommonnesses observed

những hiện tượng bất thường quan sát được

uncommonnesses explored

những hiện tượng bất thường được khám phá

uncommonnesses identified

những hiện tượng bất thường được xác định

uncommonnesses discussed

những hiện tượng bất thường được thảo luận

uncommonnesses noted

những hiện tượng bất thường được lưu ý

uncommonnesses analyzed

những hiện tượng bất thường được phân tích

uncommonnesses highlighted

những hiện tượng bất thường được làm nổi bật

uncommonnesses appreciated

những hiện tượng bất thường được đánh giá cao

uncommonnesses revealed

những hiện tượng bất thường được tiết lộ

uncommonnesses valued

những hiện tượng bất thường được đánh giá

Câu ví dụ

the uncommonnesses of certain species can lead to their protection.

Những đặc điểm bất thường của một số loài có thể dẫn đến việc bảo vệ chúng.

we should study the uncommonnesses in our community.

Chúng ta nên nghiên cứu những đặc điểm bất thường trong cộng đồng của chúng ta.

his uncommonnesses in thinking set him apart from others.

Những tư tưởng bất thường của anh ấy khiến anh ấy khác biệt so với những người khác.

uncommonnesses in art can often be appreciated.

Những đặc điểm bất thường trong nghệ thuật thường có thể được đánh giá cao.

the uncommonnesses of the findings surprised the researchers.

Những đặc điểm bất thường của các phát hiện đã khiến các nhà nghiên cứu ngạc nhiên.

understanding the uncommonnesses of cultures enriches our perspective.

Hiểu được những đặc điểm bất thường của các nền văn hóa làm phong phú thêm quan điểm của chúng ta.

uncommonnesses in language can reveal much about history.

Những đặc điểm bất thường trong ngôn ngữ có thể tiết lộ nhiều điều về lịch sử.

the uncommonnesses of her experiences shaped her worldview.

Những đặc điểm bất thường trong kinh nghiệm của cô ấy đã định hình thế giới quan của cô ấy.

exploring the uncommonnesses of nature can be fascinating.

Khám phá những đặc điểm bất thường của thiên nhiên có thể rất thú vị.

the uncommonnesses in his writing style attract many readers.

Những đặc điểm bất thường trong phong cách viết của anh ấy thu hút nhiều độc giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay