unconsultable authority
quyền hạn không thể tham khảo
unconsultable expert
chuyên gia không thể tham khảo
unconsultable document
tài liệu không thể tham khảo
unconsultable resource
nguồn lực không thể tham khảo
unconsultable source
nguồn gốc không thể tham khảo
unconsultable advisor
nhà tư vấn không thể tham khảo
unconsultable reference
tham khảo không thể tham khảo
seems unconsultable
có vẻ không thể tham khảo
becomes unconsultable
trở nên không thể tham khảo
entirely unconsultable
hoàn toàn không thể tham khảo
due to its fragile condition, the ancient manuscript was unconsultable.
Vì tình trạng dễ vỡ, bản thảo cổ này không thể tham khảo.
many old records remain unconsultable in the restricted archives.
Nhiều hồ sơ cũ vẫn không thể tham khảo trong kho lưu trữ bị giới hạn.
the expert declared the damaged document unconsultable.
Chuyên gia đã tuyên bố tài liệu bị hư hỏng là không thể tham khảo.
several reference books are currently unconsultable while being digitized.
Một số sách tham khảo hiện đang không thể tham khảo trong khi đang được số hóa.
the unconsultable nature of the data frustrated the researchers.
Tính chất không thể tham khảo của dữ liệu đã làm bực bội các nhà nghiên cứu.
some historical texts have become unconsultable over time.
Một số văn bản lịch sử đã trở nên không thể tham khảo theo thời gian.
the files were deemed unconsultable by security officials.
Các tệp đã được các quan chức an ninh đánh giá là không thể tham khảo.
technical manuals from that era are largely unconsultable today.
Các sổ tay kỹ thuật từ thời kỳ đó hiện nay phần lớn không thể tham khảo.
the unconsultable database required special authorization.
Cơ sở dữ liệu không thể tham khảo yêu cầu sự ủy quyền đặc biệt.
due to censorship, certain documents remained unconsultable.
Vì lý do kiểm duyệt, một số tài liệu vẫn không thể tham khảo.
the archive's most valuable holdings are unconsultable to the public.
Đồ thị quý giá nhất của kho lưu trữ là không thể tham khảo đối với công chúng.
legal restrictions made the court records unconsultable.
Các hạn chế pháp lý khiến hồ sơ tòa án trở nên không thể tham khảo.
unconsultable authority
quyền hạn không thể tham khảo
unconsultable expert
chuyên gia không thể tham khảo
unconsultable document
tài liệu không thể tham khảo
unconsultable resource
nguồn lực không thể tham khảo
unconsultable source
nguồn gốc không thể tham khảo
unconsultable advisor
nhà tư vấn không thể tham khảo
unconsultable reference
tham khảo không thể tham khảo
seems unconsultable
có vẻ không thể tham khảo
becomes unconsultable
trở nên không thể tham khảo
entirely unconsultable
hoàn toàn không thể tham khảo
due to its fragile condition, the ancient manuscript was unconsultable.
Vì tình trạng dễ vỡ, bản thảo cổ này không thể tham khảo.
many old records remain unconsultable in the restricted archives.
Nhiều hồ sơ cũ vẫn không thể tham khảo trong kho lưu trữ bị giới hạn.
the expert declared the damaged document unconsultable.
Chuyên gia đã tuyên bố tài liệu bị hư hỏng là không thể tham khảo.
several reference books are currently unconsultable while being digitized.
Một số sách tham khảo hiện đang không thể tham khảo trong khi đang được số hóa.
the unconsultable nature of the data frustrated the researchers.
Tính chất không thể tham khảo của dữ liệu đã làm bực bội các nhà nghiên cứu.
some historical texts have become unconsultable over time.
Một số văn bản lịch sử đã trở nên không thể tham khảo theo thời gian.
the files were deemed unconsultable by security officials.
Các tệp đã được các quan chức an ninh đánh giá là không thể tham khảo.
technical manuals from that era are largely unconsultable today.
Các sổ tay kỹ thuật từ thời kỳ đó hiện nay phần lớn không thể tham khảo.
the unconsultable database required special authorization.
Cơ sở dữ liệu không thể tham khảo yêu cầu sự ủy quyền đặc biệt.
due to censorship, certain documents remained unconsultable.
Vì lý do kiểm duyệt, một số tài liệu vẫn không thể tham khảo.
the archive's most valuable holdings are unconsultable to the public.
Đồ thị quý giá nhất của kho lưu trữ là không thể tham khảo đối với công chúng.
legal restrictions made the court records unconsultable.
Các hạn chế pháp lý khiến hồ sơ tòa án trở nên không thể tham khảo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay