display uncouthness
Vietnamese_translation
utter uncouthness
Vietnamese_translation
such uncouthness
Vietnamese_translation
shocking uncouthness
Vietnamese_translation
pure uncouthness
Vietnamese_translation
complete uncouthness
Vietnamese_translation
act of uncouthness
Vietnamese_translation
sheer uncouthness
Vietnamese_translation
profound uncouthness
Vietnamese_translation
his constant uncouthnesses finally cost him his job.
Điều vô lễ của anh ta liên tục cuối cùng đã khiến anh ta mất việc.
the culture guide warned travelers about local uncouthnesses to avoid.
Hướng dẫn văn hóa đã cảnh báo du khách về những điều vô lễ địa phương cần tránh.
the tourists' uncouthnesses at the formal dinner embarrassed their host.
Điều vô lễ của du khách tại bữa tiệc trang trọng đã làm chủ nhà xấu hổ.
her uncouthnesses were surprising for someone from such a refined family.
Điều vô lễ của cô ấy thật ngạc nhiên đối với một người đến từ gia đình tinh tế như vậy.
the documentary exposed the uncouthnesses of colonial administrators.
Phim tài liệu đã phơi bày những điều vô lễ của các quan chức thuộc địa.
despite his wealth, his uncouthnesses made him unwelcome in polite society.
Dù giàu có, những điều vô lễ của anh ta khiến anh ta không được chào đón trong xã hội trang trọng.
the book cataloged various uncouthnesses found in ancient courts.
Sách đã ghi lại nhiều điều vô lễ được tìm thấy trong các tòa án cổ đại.
his uncouthnesses included talking with his mouth full and interrupting constantly.
Điều vô lễ của anh ta bao gồm nói chuyện khi miệng đầy và liên tục ngắt lời.
the manager tolerated no uncouthnesses from new employees.
Quản lý không dung túng cho bất kỳ điều vô lễ nào từ nhân viên mới.
she apologized for her friend's uncouthnesses during the meeting.
Cô ấy xin lỗi vì những điều vô lễ của bạn cô ấy trong cuộc họp.
the uncouthnesses of the reality tv participants shocked viewers.
Điều vô lễ của các thí sinh chương trình truyền hình thực tế đã làm cho khán giả sốc.
historical records reveal the uncouthnesses of military camps during wartime.
Các hồ sơ lịch sử tiết lộ những điều vô lễ trong các trại quân sự trong thời chiến.
display uncouthness
Vietnamese_translation
utter uncouthness
Vietnamese_translation
such uncouthness
Vietnamese_translation
shocking uncouthness
Vietnamese_translation
pure uncouthness
Vietnamese_translation
complete uncouthness
Vietnamese_translation
act of uncouthness
Vietnamese_translation
sheer uncouthness
Vietnamese_translation
profound uncouthness
Vietnamese_translation
his constant uncouthnesses finally cost him his job.
Điều vô lễ của anh ta liên tục cuối cùng đã khiến anh ta mất việc.
the culture guide warned travelers about local uncouthnesses to avoid.
Hướng dẫn văn hóa đã cảnh báo du khách về những điều vô lễ địa phương cần tránh.
the tourists' uncouthnesses at the formal dinner embarrassed their host.
Điều vô lễ của du khách tại bữa tiệc trang trọng đã làm chủ nhà xấu hổ.
her uncouthnesses were surprising for someone from such a refined family.
Điều vô lễ của cô ấy thật ngạc nhiên đối với một người đến từ gia đình tinh tế như vậy.
the documentary exposed the uncouthnesses of colonial administrators.
Phim tài liệu đã phơi bày những điều vô lễ của các quan chức thuộc địa.
despite his wealth, his uncouthnesses made him unwelcome in polite society.
Dù giàu có, những điều vô lễ của anh ta khiến anh ta không được chào đón trong xã hội trang trọng.
the book cataloged various uncouthnesses found in ancient courts.
Sách đã ghi lại nhiều điều vô lễ được tìm thấy trong các tòa án cổ đại.
his uncouthnesses included talking with his mouth full and interrupting constantly.
Điều vô lễ của anh ta bao gồm nói chuyện khi miệng đầy và liên tục ngắt lời.
the manager tolerated no uncouthnesses from new employees.
Quản lý không dung túng cho bất kỳ điều vô lễ nào từ nhân viên mới.
she apologized for her friend's uncouthnesses during the meeting.
Cô ấy xin lỗi vì những điều vô lễ của bạn cô ấy trong cuộc họp.
the uncouthnesses of the reality tv participants shocked viewers.
Điều vô lễ của các thí sinh chương trình truyền hình thực tế đã làm cho khán giả sốc.
historical records reveal the uncouthnesses of military camps during wartime.
Các hồ sơ lịch sử tiết lộ những điều vô lễ trong các trại quân sự trong thời chiến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay