uncouthnesses

[Mỹ]/ʌnˈkuːθnəsɪz/
[Anh]/ʌnˈkuːθnəsɪz/

Dịch

n. (số nhiều) dạng số nhiều của uncouthness; tính chất hoặc trạng thái thiếu lễ phép, tinh tế hoặc duyên dáng; hành vi hoặc đặc điểm thô lỗ, thô tục hoặc thô kệch.

Cụm từ & Cách kết hợp

display uncouthness

Vietnamese_translation

utter uncouthness

Vietnamese_translation

such uncouthness

Vietnamese_translation

shocking uncouthness

Vietnamese_translation

pure uncouthness

Vietnamese_translation

complete uncouthness

Vietnamese_translation

act of uncouthness

Vietnamese_translation

sheer uncouthness

Vietnamese_translation

profound uncouthness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

his constant uncouthnesses finally cost him his job.

Điều vô lễ của anh ta liên tục cuối cùng đã khiến anh ta mất việc.

the culture guide warned travelers about local uncouthnesses to avoid.

Hướng dẫn văn hóa đã cảnh báo du khách về những điều vô lễ địa phương cần tránh.

the tourists' uncouthnesses at the formal dinner embarrassed their host.

Điều vô lễ của du khách tại bữa tiệc trang trọng đã làm chủ nhà xấu hổ.

her uncouthnesses were surprising for someone from such a refined family.

Điều vô lễ của cô ấy thật ngạc nhiên đối với một người đến từ gia đình tinh tế như vậy.

the documentary exposed the uncouthnesses of colonial administrators.

Phim tài liệu đã phơi bày những điều vô lễ của các quan chức thuộc địa.

despite his wealth, his uncouthnesses made him unwelcome in polite society.

Dù giàu có, những điều vô lễ của anh ta khiến anh ta không được chào đón trong xã hội trang trọng.

the book cataloged various uncouthnesses found in ancient courts.

Sách đã ghi lại nhiều điều vô lễ được tìm thấy trong các tòa án cổ đại.

his uncouthnesses included talking with his mouth full and interrupting constantly.

Điều vô lễ của anh ta bao gồm nói chuyện khi miệng đầy và liên tục ngắt lời.

the manager tolerated no uncouthnesses from new employees.

Quản lý không dung túng cho bất kỳ điều vô lễ nào từ nhân viên mới.

she apologized for her friend's uncouthnesses during the meeting.

Cô ấy xin lỗi vì những điều vô lễ của bạn cô ấy trong cuộc họp.

the uncouthnesses of the reality tv participants shocked viewers.

Điều vô lễ của các thí sinh chương trình truyền hình thực tế đã làm cho khán giả sốc.

historical records reveal the uncouthnesses of military camps during wartime.

Các hồ sơ lịch sử tiết lộ những điều vô lễ trong các trại quân sự trong thời chiến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay