underachievers

[US]/[ˈʌndəˈʃiːvəz]/
[UK]/[ˈʌndərˈʃiːvərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người không đạt được hiệu suất tốt như khả năng của họ; Một nhóm người liên tục không đạt được tiềm năng của họ.

Phrases & Collocations

underachievers often

Những người đạt kết quả kém thường xuyên

identifying underachievers

Xác định những người đạt kết quả kém

supporting underachievers

Hỗ trợ những người đạt kết quả kém

potential underachievers

Những người có khả năng đạt kết quả kém

addressing underachievers

Giải quyết vấn đề của những người đạt kết quả kém

avoiding underachievers

Tránh những người đạt kết quả kém

helping underachievers

Giúp đỡ những người đạt kết quả kém

group of underachievers

Nhóm những người đạt kết quả kém

were underachievers

Họ là những người đạt kết quả kém

becoming underachievers

Trở thành những người đạt kết quả kém

Example Sentences

many talented students become underachievers due to a lack of motivation.

Nhiều học sinh có năng khiếu trở thành những người không đạt được tiềm năng do thiếu động lực.

the school tried to identify and support potential underachievers.

Nhà trường đã cố gắng xác định và hỗ trợ những người có nguy cơ không đạt được tiềm năng.

he was labeled an underachiever, which demotivated him further.

Anh ta bị gắn mác là người không đạt được tiềm năng, điều này khiến anh ta mất động lực hơn nữa.

the team's performance highlighted a group of underachievers within the squad.

Hiệu suất của đội bóng đã làm nổi bật một nhóm những người không đạt được tiềm năng trong đội.

it's important to understand the reasons behind why some become underachievers.

Điều quan trọng là phải hiểu lý do tại sao một số người trở thành những người không đạt được tiềm năng.

the manager confronted the underachievers about their poor productivity.

Người quản lý đã đối mặt với những người không đạt được tiềm năng về năng suất làm việc kém của họ.

despite their potential, they were considered consistent underachievers.

Bất chấp tiềm năng của họ, họ vẫn được coi là những người không đạt được tiềm năng một cách nhất quán.

the study investigated the factors contributing to underachievers' struggles.

Nghiên cứu đã điều tra các yếu tố góp phần vào những khó khăn của những người không đạt được tiềm năng.

early intervention can help prevent students from becoming underachievers.

Can thiệp sớm có thể giúp ngăn chặn học sinh trở thành những người không đạt được tiềm năng.

the system often fails to challenge or engage underachievers effectively.

Hệ thống thường thất bại trong việc thử thách hoặc thu hút những người không đạt được tiềm năng một cách hiệu quả.

addressing the root causes is key to helping underachievers succeed.

Giải quyết các nguyên nhân gốc rễ là chìa khóa để giúp những người không đạt được tiềm năng thành công.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now