underacts

[Mỹ]/[ˈʌndərækt]/
[Anh]/[ˈʌndərækt]/

Dịch

v. Hành động ít hơn mức mong đợi; hành động thụ động hoặc không hoạt động; làm suy yếu hoặc làm tổn hại thứ gì đó một cách tinh tế.
n. Một ảnh hưởng làm suy yếu hoặc làm tổn hại một cách tinh tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

underacts boldly

thể hiện dũng cảm

underacts now

đang thể hiện

underacts quickly

thể hiện nhanh chóng

underacting role

vai trò thể hiện

underacts well

thể hiện tốt

underacts subtly

thể hiện tinh tế

underacts less

thể hiện ít hơn

underacting performance

hiệu suất thể hiện

underacts calmly

thể hiện bình tĩnh

underacts effectively

thể hiện hiệu quả

Câu ví dụ

the company's underacts regarding the environmental impact were deeply concerning.

Hành vi thiếu trách nhiệm của công ty về tác động môi trường là điều rất đáng lo ngại.

his underacts of kindness often went unnoticed by everyone around him.

Hành vi thiếu lòng tốt của anh ấy thường không được ai xung quanh để ý.

she accused him of underacts of sabotage to delay the project.

Cô ấy buộc tội anh ấy có hành vi thiếu cố ý phá hoại để làm chậm tiến độ dự án.

the politician's underacts of generosity were widely publicized.

Hành vi thiếu lòng quảng đại của chính trị gia được công bố rộng rãi.

we investigated several underacts of fraud within the department.

Chúng tôi đã điều tra một số hành vi thiếu trung thực trong bộ phận.

the whistleblower exposed several underacts of corruption within the government.

Người tố giác đã tiết lộ một số hành vi thiếu tham nhũng trong chính phủ.

their underacts of defiance showed a lack of respect for authority.

Hành vi thiếu sự phản kháng của họ cho thấy sự thiếu tôn trọng quyền lực.

the investigation revealed several underacts of negligence leading to the accident.

Điều tra đã tiết lộ một số hành vi thiếu sự tắc trách dẫn đến tai nạn.

the team's underacts of collaboration resulted in a successful outcome.

Hành vi thiếu hợp tác của đội ngũ đã dẫn đến kết quả thành công.

he was reprimanded for his underacts of insubordination.

Anh ấy bị khiển trách vì hành vi thiếu sự bất tuân phục.

the report detailed several underacts of misconduct by the employees.

Báo cáo đã chi tiết một số hành vi thiếu sai phạm của nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay