underassignment

[US]/ˌʌndərəˈsaɪnmənt/
[UK]/ˌʌndərəˈsaɪnmənt/

Translation

n. Hành động giao cho một công việc hoặc dự án ít nguồn lực, nhiệm vụ hoặc nhân sự hơn cần thiết; Trong tin học, việc gán một giá trị có độ chính xác hoặc độ lớn thấp hơn khả năng chứa của biến.

Phrases & Collocations

underassignment problem

Vấn đề giao việc không đủ

underassignment issues

Vấn đề giao việc không đủ

underassignment concerns

Nỗi lo về giao việc không đủ

underassignment policy

Chính sách giao việc không đủ

underassignment situation

Tình hình giao việc không đủ

prevent underassignment

Ngăn ngừa giao việc không đủ

underassignment risk

Rủi ro giao việc không đủ

Example Sentences

the project suffered from underassignment of qualified personnel.

Dự án đã chịu ảnh hưởng bởi việc phân công nhân sự có trình độ không đủ.

managers must address the underassignment of resources to critical tasks.

Quản lý phải giải quyết việc phân bổ nguồn lực không đủ cho các nhiệm vụ quan trọng.

underassignment of duties can lead to employee disengagement.

Việc phân công nhiệm vụ không đầy đủ có thể dẫn đến sự tách biệt của nhân viên.

the report highlighted underassignment issues in the marketing department.

Báo cáo đã chỉ ra các vấn đề về việc phân công không đầy đủ trong bộ phận marketing.

underassignment rates have increased significantly this quarter.

Tỷ lệ phân công không đầy đủ đã tăng đáng kể trong quý này.

we need to prevent underassignment of responsibilities among team members.

Chúng ta cần ngăn chặn việc phân công trách nhiệm không đầy đủ giữa các thành viên trong nhóm.

underassignment concerns were raised during the performance review.

Các lo ngại về việc phân công không đầy đủ đã được nêu ra trong buổi đánh giá hiệu suất.

the consultant identified underassignment as a key productivity barrier.

Chuyên gia đã xác định việc phân công không đầy đủ là một rào cản sản xuất chính.

underassignment of workload affects overall project timelines.

Việc phân công khối lượng công việc không đầy đủ ảnh hưởng đến tổng thể tiến độ dự án.

hr should monitor underassignment patterns across all divisions.

HR nên theo dõi các mô hình phân công không đầy đủ trên tất cả các phòng ban.

underassignment can result in underutilized talent within the organization.

Việc phân công không đầy đủ có thể dẫn đến việc sử dụng không hiệu quả nhân tài trong tổ chức.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now