underbreathing

[Mỹ]/[ˈʌndəˌbriːðɪŋ]/
[Anh]/[ˈʌndərˌbriːðɪŋ]/

Dịch

n. Hành động hít thở nông hoặc không đủ; Một tình trạng y tế được đặc trưng bởi việc thông khí không đủ.
v. Hít thở nông hoặc không đủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

underbreathing detected

Hít thở không đủ được phát hiện

severe underbreathing

Hít thở không đủ nghiêm trọng

monitoring underbreathing

Theo dõi hít thở không đủ

underbreathing risk

Rủi ro hít thở không đủ

prevent underbreathing

Ngăn ngừa hít thở không đủ

underbreathing pattern

Mô hình hít thở không đủ

sudden underbreathing

Hít thở không đủ đột ngột

chronic underbreathing

Hít thở không đủ mãn tính

treating underbreathing

Xử lý hít thở không đủ

underbreathing symptoms

Triệu chứng hít thở không đủ

Câu ví dụ

the patient's underbreathing was a significant concern during the surgery.

Hít thở nông của bệnh nhân là mối quan tâm lớn trong quá trình phẫu thuật.

we monitored the child's underbreathing closely after the anesthesia.

Chúng tôi theo dõi chặt chẽ tình trạng hít thở nông của trẻ sau khi gây mê.

underbreathing can lead to hypoxia and further complications.

Hít thở nông có thể dẫn đến thiếu oxy và các biến chứng khác.

the ventilator helped correct the patient's underbreathing pattern.

Máy thông khí đã giúp khắc phục mô hình hít thở nông của bệnh nhân.

early detection of underbreathing is crucial for effective treatment.

Sự phát hiện sớm tình trạng hít thở nông là rất quan trọng đối với điều trị hiệu quả.

the doctor suspected underbreathing based on the patient's lab results.

Bác sĩ nghi ngờ tình trạng hít thở nông dựa trên kết quả xét nghiệm của bệnh nhân.

consistent underbreathing can impact overall lung function.

Hít thở nông liên tục có thể ảnh hưởng đến chức năng phổi tổng thể.

we need to assess the cause of the newborn's underbreathing immediately.

Chúng tôi cần đánh giá nguyên nhân gây hít thở nông ở trẻ sơ sinh ngay lập tức.

the therapist taught the patient techniques to prevent underbreathing.

Chuyên gia vật lý trị liệu đã dạy bệnh nhân các kỹ thuật để ngăn ngừa hít thở nông.

underbreathing was a contributing factor to the patient's fatigue.

Hít thở nông là một yếu tố góp phần gây mệt mỏi cho bệnh nhân.

the study investigated the prevalence of underbreathing in elderly populations.

Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ hít thở nông trong dân số người cao tuổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay