undercapacity

[Mỹ]/ˌʌndəˈkəpəsɪti/
[Anh]/ˌʌndərˈkæpəsɪti/

Dịch

n.trạng thái có khả năng thấp hơn mức cần thiết

Cụm từ & Cách kết hợp

undercapacity issue

vấn đề về công suất thấp

undercapacity problem

vấn đề công suất thấp

undercapacity risk

rủi ro về công suất thấp

undercapacity situation

tình huống về công suất thấp

undercapacity analysis

phân tích về công suất thấp

undercapacity concern

lo ngại về công suất thấp

undercapacity effect

tác động của công suất thấp

undercapacity challenge

thách thức về công suất thấp

undercapacity factor

yếu tố về công suất thấp

undercapacity level

mức công suất thấp

Câu ví dụ

the factory is operating undercapacity this month.

nhà máy đang hoạt động không đạt công suất tối đa trong tháng này.

due to undercapacity, we are losing potential profits.

doanh nghiệp đang bị mất đi lợi nhuận tiềm năng do công suất hoạt động không đạt yêu cầu.

the undercapacity issue needs immediate attention.

vấn đề về công suất hoạt động không đạt yêu cầu cần được giải quyết ngay lập tức.

they are struggling with undercapacity in their production line.

họ đang gặp khó khăn với công suất hoạt động không đạt yêu cầu trong dây chuyền sản xuất của họ.

management is concerned about the undercapacity of the workforce.

ban quản lý lo ngại về công suất hoạt động không đạt yêu cầu của lực lượng lao động.

investing in new equipment could solve the undercapacity problem.

việc đầu tư vào thiết bị mới có thể giải quyết vấn đề về công suất hoạt động không đạt yêu cầu.

the undercapacity in service delivery is affecting customer satisfaction.

công suất hoạt động không đạt yêu cầu trong việc cung cấp dịch vụ đang ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng.

they need to address the undercapacity in their logistics operations.

họ cần giải quyết vấn đề về công suất hoạt động không đạt yêu cầu trong hoạt động logistics của họ.

undercapacity can lead to increased operational costs.

công suất hoạt động không đạt yêu cầu có thể dẫn đến tăng chi phí vận hành.

the team is analyzing the reasons for undercapacity in production.

đội ngũ đang phân tích các nguyên nhân gây ra công suất hoạt động không đạt yêu cầu trong sản xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay