underutilization

[Mỹ]/ʌndəˌjuːtəlaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ʌndərˌjuːtəlaɪˈzeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trạng thái không sử dụng cái gì đó đến tiềm năng tối đa của nó

Cụm từ & Cách kết hợp

underutilization issue

vấn đề sử dụng không hiệu quả

underutilization rate

tỷ lệ sử dụng không hiệu quả

underutilization problem

vấn đề sử dụng không hiệu quả

underutilization strategy

chiến lược sử dụng không hiệu quả

underutilization risk

rủi ro sử dụng không hiệu quả

underutilization analysis

phân tích sử dụng không hiệu quả

underutilization factors

các yếu tố sử dụng không hiệu quả

underutilization trends

xu hướng sử dụng không hiệu quả

underutilization impact

tác động của việc sử dụng không hiệu quả

underutilization solutions

các giải pháp cho việc sử dụng không hiệu quả

Câu ví dụ

the underutilization of resources can lead to increased costs.

Việc sử dụng không hiệu quả nguồn lực có thể dẫn đến chi phí tăng cao.

we need to address the underutilization of our workforce.

Chúng ta cần giải quyết tình trạng sử dụng không hiệu quả lực lượng lao động của chúng ta.

underutilization of technology can hinder business growth.

Việc sử dụng công nghệ không hiệu quả có thể cản trở sự phát triển kinh doanh.

the report highlights the underutilization of available funds.

Báo cáo nêu bật tình trạng sử dụng không hiệu quả các nguồn tài chính sẵn có.

there is a significant underutilization of public transportation.

Có tình trạng sử dụng phương tiện công cộng không hiệu quả đáng kể.

underutilization of space in the office can affect productivity.

Việc sử dụng không gian văn phòng không hiệu quả có thể ảnh hưởng đến năng suất.

addressing underutilization can improve overall efficiency.

Giải quyết tình trạng sử dụng không hiệu quả có thể cải thiện hiệu quả tổng thể.

the underutilization of skills can lead to employee dissatisfaction.

Việc sử dụng kỹ năng không hiệu quả có thể dẫn đến sự không hài lòng của nhân viên.

we must find ways to reduce the underutilization of assets.

Chúng ta phải tìm cách giảm tình trạng sử dụng không hiệu quả tài sản.

underutilization in education resources can impact learning outcomes.

Việc sử dụng không hiệu quả nguồn lực giáo dục có thể ảnh hưởng đến kết quả học tập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay