undercompensating for
hiệu ứng bù đắp không đủ
undercompensating effect
hiệu ứng bù đắp không đủ
undercompensating behavior
hành vi bù đắp không đủ
undercompensating risk
rủi ro bù đắp không đủ
undercompensating policy
chính sách bù đắp không đủ
undercompensating measure
biện pháp bù đắp không đủ
the company is undercompensating its employees for the long hours they work.
Doanh nghiệp đang bồi thường chưa đủ cho nhân viên vì những giờ làm việc dài.
the system seems to be undercompensating for the increased demand.
Hệ thống dường như đang bồi thường chưa đủ cho nhu cầu tăng lên.
the market is undercompensating for the risks involved in this investment.
Thị trường đang bồi thường chưa đủ cho những rủi ro liên quan đến khoản đầu tư này.
are we undercompensating for the lack of experience with additional training?
Ta có đang bồi thường chưa đủ cho việc thiếu kinh nghiệm bằng đào tạo bổ sung không?
the government is undercompensating farmers for the crop failures.
Chính phủ đang bồi thường chưa đủ cho các nông dân vì thất thu mùa vụ.
the software is undercompensating for the hardware limitations.
Phần mềm đang bồi thường chưa đủ cho các giới hạn phần cứng.
the new policy is undercompensating for the previous shortcomings.
Chính sách mới đang bồi thường chưa đủ cho những thiếu sót trước đây.
the project is undercompensating for the initial delays.
Dự án đang bồi thường chưa đủ cho những chậm trễ ban đầu.
the design is undercompensating for the user's lack of technical skills.
Thiết kế đang bồi thường chưa đủ cho việc người dùng thiếu kỹ năng kỹ thuật.
the algorithm is undercompensating for the noisy data.
Thuật toán đang bồi thường chưa đủ cho dữ liệu ồn ào.
the budget is undercompensating for the increased costs of materials.
Ngân sách đang bồi thường chưa đủ cho chi phí nguyên vật liệu tăng lên.
undercompensating for
hiệu ứng bù đắp không đủ
undercompensating effect
hiệu ứng bù đắp không đủ
undercompensating behavior
hành vi bù đắp không đủ
undercompensating risk
rủi ro bù đắp không đủ
undercompensating policy
chính sách bù đắp không đủ
undercompensating measure
biện pháp bù đắp không đủ
the company is undercompensating its employees for the long hours they work.
Doanh nghiệp đang bồi thường chưa đủ cho nhân viên vì những giờ làm việc dài.
the system seems to be undercompensating for the increased demand.
Hệ thống dường như đang bồi thường chưa đủ cho nhu cầu tăng lên.
the market is undercompensating for the risks involved in this investment.
Thị trường đang bồi thường chưa đủ cho những rủi ro liên quan đến khoản đầu tư này.
are we undercompensating for the lack of experience with additional training?
Ta có đang bồi thường chưa đủ cho việc thiếu kinh nghiệm bằng đào tạo bổ sung không?
the government is undercompensating farmers for the crop failures.
Chính phủ đang bồi thường chưa đủ cho các nông dân vì thất thu mùa vụ.
the software is undercompensating for the hardware limitations.
Phần mềm đang bồi thường chưa đủ cho các giới hạn phần cứng.
the new policy is undercompensating for the previous shortcomings.
Chính sách mới đang bồi thường chưa đủ cho những thiếu sót trước đây.
the project is undercompensating for the initial delays.
Dự án đang bồi thường chưa đủ cho những chậm trễ ban đầu.
the design is undercompensating for the user's lack of technical skills.
Thiết kế đang bồi thường chưa đủ cho việc người dùng thiếu kỹ năng kỹ thuật.
the algorithm is undercompensating for the noisy data.
Thuật toán đang bồi thường chưa đủ cho dữ liệu ồn ào.
the budget is undercompensating for the increased costs of materials.
Ngân sách đang bồi thường chưa đủ cho chi phí nguyên vật liệu tăng lên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay