underhangs

[Mỹ]/ˌʌndəˈhæŋz/
[Anh]/ˌʌndərˈhæŋz/

Dịch

n. các bộ phận hoặc cấu trúc hỗ trợ treo bên dưới
v. treo bên dưới; cung cấp hỗ trợ từ bên dưới

Cụm từ & Cách kết hợp

underhangs of fabric

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

rock underhangs along the cliff face created natural shelters for hikers.

Những bám đá dưới vách đá tạo ra những nơi trú ẩn tự nhiên cho những người đi bộ đường dài.

the climbers secured their ropes to the sturdy steel underhangs.

Những người leo núi đã cố định dây thừng của họ vào những bám thép chắc chắn.

ancient cave paintings were discovered beneath the massive stone underhangs.

Những bức tranh hang động cổ xưa đã được phát hiện bên dưới những bám đá lớn.

the porch underhangs provided welcome shade during the hot summer months.

Những bám mái hiên cung cấp bóng râm dễ chịu trong những tháng hè nóng nực.

geologists carefully examined the sedimentary layers within the cliff underhangs.

Các nhà địa chất đã cẩn thận kiểm tra các lớp trầm tích bên trong các bám đá.

icicle underhangs hung dramatically from the frozen waterfall's edge.

Những bám đá nhọn treo một cách ngoạn mục từ mép thác băng.

the traditional asian architecture featured elaborate wooden roof underhangs.

Kiến trúc châu Á truyền thống có các bám mái gỗ phức tạp.

engineers detected corrosion on the bridge's concrete underhangs during inspection.

Các kỹ sư phát hiện ra sự ăn mòn trên các bám bê tông của cây cầu trong quá trình kiểm tra.

morning dew collected on the leaf underhangs in the garden.

Sương mai buổi sáng đọng lại trên các bám lá trong vườn.

the bald eagles built their nest within the protected cliff underhangs.

Những con đại bàng đầu trọc đã xây tổ của chúng bên trong các bám đá được bảo vệ.

rainwater cascaded over the rocky underhangs forming temporary waterfalls.

Nước mưa đổ xuống các bám đá gồ ghề tạo thành những thác nước tạm thời.

the mountain climbers took refuge under the granite overhangs during the storm.

Những người leo núi đã tìm nơi trú ẩn dưới các bám đá granite trong cơn bão.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay