undermarketing

[Mỹ]//ˌʌndəˈmɑːkɪtɪŋ//
[Anh]//ˌʌndərˈmɑːrkɪtɪŋ//

Dịch

n. Việc quảng bá một sản phẩm, dịch vụ hoặc thương hiệu không đủ, dẫn đến doanh số bán hàng và thị phần thấp hơn mức có thể đạt được.
v. Chia động từ của undermarket; quảng bá một sản phẩm hoặc dịch vụ ở mức độ ít hơn mức cần thiết hoặc tối ưu.

Cụm từ & Cách kết hợp

undermarketing problem

vấn đề quảng bá không đủ

undermarketing issue

vấn đề về quảng bá không đầy đủ

undermarketing strategy

chiến lược quảng bá không đầy đủ

undermarketing efforts

nỗ lực quảng bá không đầy đủ

undermarketing campaign

chiến dịch quảng bá không đầy đủ

undermarketing impact

tác động của việc quảng bá không đầy đủ

undermarketing effects

ảnh hưởng của việc quảng bá không đầy đủ

undermarketing causes

nguyên nhân của việc quảng bá không đầy đủ

undermarketing risk

rủi ro từ việc quảng bá không đầy đủ

undermarketing mistake

sai lầm trong việc quảng bá không đầy đủ

Câu ví dụ

the company's strategy of undermarketing the product actually increased demand.

Chiến lược undermarketing của công ty thực sự đã làm tăng nhu cầu.

undermarketing luxury goods can create an aura of exclusivity.

Undermarketing hàng hóa cao cấp có thể tạo ra một aura độc quyền.

the risks of undermarketing include low brand awareness.

Các rủi ro của undermarketing bao gồm nhận thức thương hiệu thấp.

they decided to avoid undermarketing the new software update.

Họ đã quyết định tránh undermarketing bản cập nhật phần mềm mới.

a severe case of undermarketing led to poor sales figures.

Một trường hợp nghiêm trọng của undermarketing đã dẫn đến doanh số bán hàng kém.

the startup failed due to undermarketing its innovative services.

Start-up này đã thất bại do undermarketing các dịch vụ sáng tạo của họ.

undermarketing often occurs when budgets are too tight.

Undermarketing thường xảy ra khi ngân sách quá chật chội.

some niche brands prefer undermarketing to maintain their core audience.

Một số thương hiệu thị trường nhỏ ưa thích undermarketing để duy trì đối tượng khách hàng cốt lõi của họ.

we must address the undermarketing of this key feature immediately.

Chúng ta phải giải quyết vấn đề undermarketing của tính năng này ngay lập tức.

the documentary explores the concept of undermarketing in art.

Phim tài liệu khám phá khái niệm undermarketing trong nghệ thuật.

effective undermarketing requires a deep understanding of consumer psychology.

Undermarketing hiệu quả đòi hỏi một sự hiểu biết sâu sắc về tâm lý người tiêu dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay