underperformance

[Mỹ]/[ˌʌndəˈpɜːfərməns]/
[Anh]/[ˌʌndərˈpɜːrfɔːrməns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự không đạt được tiêu chuẩn hoặc mức độ mong đợi; Trạng thái hoặc tình trạng hoạt động kém hơn mong đợi; Một giai đoạn hoạt động kém; Hành động hoạt động kém hơn mong đợi.

Cụm từ & Cách kết hợp

underperformance issues

các vấn đề về hiệu suất kém

addressing underperformance

giải quyết tình trạng hiệu suất kém

underperformance review

đánh giá hiệu suất kém

avoiding underperformance

tránh tình trạng hiệu suất kém

chronic underperformance

hiệu suất kém mãn tính

underperformance reasons

những lý do gây ra hiệu suất kém

managing underperformance

quản lý tình trạng hiệu suất kém

underperformance impact

tác động của hiệu suất kém

detecting underperformance

phát hiện tình trạng hiệu suất kém

underperformance causes

nguyên nhân gây ra hiệu suất kém

Câu ví dụ

the company attributed its underperformance to a weak sales quarter.

Công ty quy trách nhiệm cho sự sụt giảm hiệu suất của mình do một quý bán hàng yếu.

we need to address the underperformance of this product line immediately.

Chúng tôi cần giải quyết tình trạng sụt giảm hiệu suất của dòng sản phẩm này ngay lập tức.

the analyst cited several factors contributing to the stock's underperformance.

Nhà phân tích đã chỉ ra một số yếu tố góp phần vào sự sụt giảm hiệu suất của cổ phiếu.

despite high expectations, the team's underperformance was disappointing.

Bất chấp những kỳ vọng cao, sự sụt giảm hiệu suất của đội là đáng thất vọng.

the manager investigated the reasons behind the department's underperformance.

Người quản lý đã điều tra những lý do đằng sau sự sụt giảm hiệu suất của bộ phận.

the board expressed concern over the continued underperformance of the division.

Hội đồng quản trị bày tỏ lo ngại về tình trạng sụt giảm hiệu suất liên tục của bộ phận.

the restructuring plan aims to reverse the company's recent underperformance.

Kế hoạch tái cấu trúc nhằm mục đích đảo ngược tình trạng sụt giảm hiệu suất gần đây của công ty.

the project suffered from significant underperformance against its initial goals.

Dự án đã phải chịu sự sụt giảm hiệu suất đáng kể so với các mục tiêu ban đầu.

the fund manager was penalized for the fund's consistent underperformance.

Người quản lý quỹ bị phạt vì tình trạng sụt giảm hiệu suất liên tục của quỹ.

addressing the underperformance requires a thorough review of our strategies.

Giải quyết tình trạng sụt giảm hiệu suất đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng các chiến lược của chúng ta.

the athlete's underperformance at the competition raised questions about their training.

Sự sụt giảm hiệu suất của vận động viên tại cuộc thi đã đặt ra những câu hỏi về quá trình huấn luyện của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay