underperforms

[Mỹ]/ˌʌndəpəˈfɔːmz/
[Anh]/ˌʌndərpərˈfɔːrmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. hoạt động kém; làm việc dưới kỳ vọng (hoặc đồng nghiệp)
vt. hoạt động tệ hơn (giá thị trường chung)

Cụm từ & Cách kết hợp

underperforms consistently

thường xuyên kém hiệu suất

underperforms in sales

kém hiệu suất trong bán hàng

underperforms compared

kém hiệu suất so với

underperforms expectations

kém hiệu suất so với mong đợi

underperforms peers

kém hiệu suất so với đồng nghiệp

underperforms overall

kém hiệu suất tổng thể

underperforms significantly

kém hiệu suất đáng kể

underperforms regularly

kém hiệu suất thường xuyên

underperforms frequently

kém hiệu suất thường xuyên

underperforms badly

kém hiệu suất rất nhiều

Câu ví dụ

the team consistently underperforms in high-pressure situations.

đội ngũ thường xuyên thi đấu kém hiệu quả trong các tình huống áp lực cao.

her sales numbers show that she underperforms compared to her peers.

số liệu bán hàng của cô cho thấy cô ấy kém hơn so với đồng nghiệp.

if a student underperforms, they may need additional support.

nếu một học sinh thi đấu kém, có thể cần thêm sự hỗ trợ.

the company realized that its marketing strategy underperforms.

công ty nhận ra rằng chiến lược marketing của họ không đạt hiệu quả như mong đợi.

he often underperforms when he lacks motivation.

anh ấy thường xuyên thi đấu kém khi anh ấy thiếu động lực.

the project underperforms due to lack of resources.

dự án không đạt hiệu quả do thiếu nguồn lực.

her recent performance underperforms expectations.

hiệu suất gần đây của cô ấy không đáp ứng được kỳ vọng.

underperforming departments may face budget cuts.

các phòng ban hoạt động kém có thể phải đối mặt với việc cắt giảm ngân sách.

he feels frustrated when he underperforms in competitions.

anh ấy cảm thấy thất vọng khi anh ấy thi đấu kém trong các cuộc thi.

it's important to identify why a product underperforms.

rất quan trọng để xác định tại sao một sản phẩm lại không đạt hiệu quả như mong đợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay