underqualified

[Mỹ]/[ˈʌndəkwɒlɪfaɪd]/
[Anh]/[ˈʌndərkwɑːlɪfaɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có đủ điều kiện hoặc kinh nghiệm cho một công việc hoặc hoạt động cụ thể; Thiếu kỹ năng hoặc kinh nghiệm cần thiết.
n. Người không có đủ điều kiện hoặc kinh nghiệm cho một công việc hoặc hoạt động cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

underqualified for the job

không đủ điều kiện cho công việc

being underqualified

không đủ điều kiện

clearly underqualified

rõ ràng không đủ điều kiện

considered underqualified

được xem là không đủ điều kiện

severely underqualified

rất không đủ điều kiện

underqualified applicants

ứng viên không đủ điều kiện

too underqualified

quá không đủ điều kiện

finding underqualified

tìm thấy không đủ điều kiện

initially underqualified

ban đầu không đủ điều kiện

seemingly underqualified

dường như không đủ điều kiện

Câu ví dụ

he felt underqualified for the senior management position.

Anh cảm thấy mình không đủ điều kiện cho vị trí quản lý cấp cao.

many applicants were underqualified for the demanding role.

Nhiều ứng viên không đủ điều kiện cho vai trò đầy thách thức.

the intern realized she was significantly underqualified.

Người thực tập nhận ra rằng mình thiếu đủ điều kiện một cách rõ rệt.

despite his enthusiasm, he was underqualified to lead the project.

Dù có nhiệt huyết, anh vẫn không đủ điều kiện để lãnh đạo dự án.

she worried she was underqualified to handle the increased workload.

Cô lo lắng rằng mình không đủ điều kiện để đảm nhận khối lượng công việc tăng lên.

the board questioned if he was underqualified for the ceo role.

Hội đồng nghi ngờ anh có đủ điều kiện cho vai trò CEO hay không.

they considered him underqualified and passed him over for promotion.

Họ cho rằng anh không đủ điều kiện và bỏ qua anh trong việc thăng chức.

the candidate admitted he was underqualified for the specialized task.

Ứng viên thừa nhận anh không đủ điều kiện cho nhiệm vụ chuyên môn.

even with experience, she felt underqualified to apply.

Dù có kinh nghiệm, cô vẫn cảm thấy mình không đủ điều kiện để ứng tuyển.

he was deemed underqualified and rejected from the program.

Anh bị đánh giá là không đủ điều kiện và bị loại khỏi chương trình.

the team leader noticed several members were underqualified.

Lãnh đạo nhóm nhận thấy một số thành viên không đủ điều kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay