underquotes example
ví dụ về ngoặc kép
underquotes usage
cách sử dụng ngoặc kép
underquotes format
định dạng ngoặc kép
underquotes style
phong cách ngoặc kép
underquotes definition
định nghĩa về ngoặc kép
underquotes feature
tính năng của ngoặc kép
underquotes rule
quy tắc về ngoặc kép
underquotes symbol
ký hiệu ngoặc kép
underquotes context
bối cảnh về ngoặc kép
she always underquotes her achievements.
Cô ấy thường xuyên đánh giá thấp những thành tựu của mình.
it's common to underquote the time needed for a project.
Thường là điều dễ hiểu khi đánh giá thấp thời gian cần thiết cho một dự án.
he tends to underquote his expenses when budgeting.
Anh ấy có xu hướng đánh giá thấp chi phí của mình khi lập ngân sách.
many people underquote the importance of mental health.
Nhiều người đánh giá thấp tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
don't underquote the risks involved in this investment.
Đừng đánh giá thấp những rủi ro liên quan đến khoản đầu tư này.
she often underquotes the effort required for success.
Cô ấy thường xuyên đánh giá thấp nỗ lực cần thiết để thành công.
it's risky to underquote your skills in a job interview.
Rất rủi ro khi đánh giá thấp kỹ năng của bạn trong một cuộc phỏng vấn xin việc.
he underquotes the impact of climate change on agriculture.
Anh ấy đánh giá thấp tác động của biến đổi khí hậu đối với nông nghiệp.
many students underquote the time needed for studying.
Nhiều sinh viên đánh giá thấp thời gian cần thiết để học tập.
it's important not to underquote the value of teamwork.
Điều quan trọng là không nên đánh giá thấp giá trị của tinh thần đồng đội.
underquotes example
ví dụ về ngoặc kép
underquotes usage
cách sử dụng ngoặc kép
underquotes format
định dạng ngoặc kép
underquotes style
phong cách ngoặc kép
underquotes definition
định nghĩa về ngoặc kép
underquotes feature
tính năng của ngoặc kép
underquotes rule
quy tắc về ngoặc kép
underquotes symbol
ký hiệu ngoặc kép
underquotes context
bối cảnh về ngoặc kép
she always underquotes her achievements.
Cô ấy thường xuyên đánh giá thấp những thành tựu của mình.
it's common to underquote the time needed for a project.
Thường là điều dễ hiểu khi đánh giá thấp thời gian cần thiết cho một dự án.
he tends to underquote his expenses when budgeting.
Anh ấy có xu hướng đánh giá thấp chi phí của mình khi lập ngân sách.
many people underquote the importance of mental health.
Nhiều người đánh giá thấp tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
don't underquote the risks involved in this investment.
Đừng đánh giá thấp những rủi ro liên quan đến khoản đầu tư này.
she often underquotes the effort required for success.
Cô ấy thường xuyên đánh giá thấp nỗ lực cần thiết để thành công.
it's risky to underquote your skills in a job interview.
Rất rủi ro khi đánh giá thấp kỹ năng của bạn trong một cuộc phỏng vấn xin việc.
he underquotes the impact of climate change on agriculture.
Anh ấy đánh giá thấp tác động của biến đổi khí hậu đối với nông nghiệp.
many students underquote the time needed for studying.
Nhiều sinh viên đánh giá thấp thời gian cần thiết để học tập.
it's important not to underquote the value of teamwork.
Điều quan trọng là không nên đánh giá thấp giá trị của tinh thần đồng đội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay