underratings matter
việc đánh giá thấp có ảnh hưởng
address underratings
giải quyết tình trạng đánh giá thấp
underratings affect
tình trạng đánh giá thấp ảnh hưởng
underratings analysis
phân tích tình trạng đánh giá thấp
underratings trends
xu hướng đánh giá thấp
underratings report
báo cáo về tình trạng đánh giá thấp
underratings impact
tác động của việc đánh giá thấp
evaluate underratings
đánh giá tình trạng đánh giá thấp
underratings issues
các vấn đề về đánh giá thấp
recognize underratings
nhận ra tình trạng đánh giá thấp
many people believe that underratings can lead to missed opportunities.
nhiều người tin rằng việc đánh giá thấp có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
his work often suffers from underratings by critics.
công việc của anh ấy thường bị ảnh hưởng bởi việc đánh giá thấp từ các nhà phê bình.
underratings in the market can affect investor confidence.
việc đánh giá thấp trên thị trường có thể ảnh hưởng đến niềm tin của nhà đầu tư.
she felt that her talents were subject to underratings.
cô ấy cảm thấy tài năng của mình phải chịu sự đánh giá thấp.
underratings of the team's performance were surprising.
việc đánh giá thấp về màn trình diễn của đội là đáng ngạc nhiên.
he warned against the dangers of underratings in assessments.
anh ta cảnh báo về những nguy hiểm của việc đánh giá thấp trong đánh giá.
the film received several underratings despite its popularity.
phim đã nhận được nhiều đánh giá thấp mặc dù sự phổ biến của nó.
underratings can sometimes lead to a lack of funding.
việc đánh giá thấp đôi khi có thể dẫn đến thiếu kinh phí.
she argued that underratings are common in new industries.
cô ấy lập luận rằng việc đánh giá thấp là phổ biến ở các ngành công nghiệp mới.
addressing underratings is crucial for fair evaluations.
việc giải quyết vấn đề đánh giá thấp là rất quan trọng để đánh giá công bằng.
underratings matter
việc đánh giá thấp có ảnh hưởng
address underratings
giải quyết tình trạng đánh giá thấp
underratings affect
tình trạng đánh giá thấp ảnh hưởng
underratings analysis
phân tích tình trạng đánh giá thấp
underratings trends
xu hướng đánh giá thấp
underratings report
báo cáo về tình trạng đánh giá thấp
underratings impact
tác động của việc đánh giá thấp
evaluate underratings
đánh giá tình trạng đánh giá thấp
underratings issues
các vấn đề về đánh giá thấp
recognize underratings
nhận ra tình trạng đánh giá thấp
many people believe that underratings can lead to missed opportunities.
nhiều người tin rằng việc đánh giá thấp có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
his work often suffers from underratings by critics.
công việc của anh ấy thường bị ảnh hưởng bởi việc đánh giá thấp từ các nhà phê bình.
underratings in the market can affect investor confidence.
việc đánh giá thấp trên thị trường có thể ảnh hưởng đến niềm tin của nhà đầu tư.
she felt that her talents were subject to underratings.
cô ấy cảm thấy tài năng của mình phải chịu sự đánh giá thấp.
underratings of the team's performance were surprising.
việc đánh giá thấp về màn trình diễn của đội là đáng ngạc nhiên.
he warned against the dangers of underratings in assessments.
anh ta cảnh báo về những nguy hiểm của việc đánh giá thấp trong đánh giá.
the film received several underratings despite its popularity.
phim đã nhận được nhiều đánh giá thấp mặc dù sự phổ biến của nó.
underratings can sometimes lead to a lack of funding.
việc đánh giá thấp đôi khi có thể dẫn đến thiếu kinh phí.
she argued that underratings are common in new industries.
cô ấy lập luận rằng việc đánh giá thấp là phổ biến ở các ngành công nghiệp mới.
addressing underratings is crucial for fair evaluations.
việc giải quyết vấn đề đánh giá thấp là rất quan trọng để đánh giá công bằng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay