underratings

[Mỹ]/ˌʌndəˈreɪtɪŋz/
[Anh]/ˌʌndəˈreɪtɪŋz/

Dịch

vt. coi hoặc đại diện là ít ấn tượng hoặc quan trọng hơn so với thực tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

underratings matter

việc đánh giá thấp có ảnh hưởng

address underratings

giải quyết tình trạng đánh giá thấp

underratings affect

tình trạng đánh giá thấp ảnh hưởng

underratings analysis

phân tích tình trạng đánh giá thấp

underratings trends

xu hướng đánh giá thấp

underratings report

báo cáo về tình trạng đánh giá thấp

underratings impact

tác động của việc đánh giá thấp

evaluate underratings

đánh giá tình trạng đánh giá thấp

underratings issues

các vấn đề về đánh giá thấp

recognize underratings

nhận ra tình trạng đánh giá thấp

Câu ví dụ

many people believe that underratings can lead to missed opportunities.

nhiều người tin rằng việc đánh giá thấp có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.

his work often suffers from underratings by critics.

công việc của anh ấy thường bị ảnh hưởng bởi việc đánh giá thấp từ các nhà phê bình.

underratings in the market can affect investor confidence.

việc đánh giá thấp trên thị trường có thể ảnh hưởng đến niềm tin của nhà đầu tư.

she felt that her talents were subject to underratings.

cô ấy cảm thấy tài năng của mình phải chịu sự đánh giá thấp.

underratings of the team's performance were surprising.

việc đánh giá thấp về màn trình diễn của đội là đáng ngạc nhiên.

he warned against the dangers of underratings in assessments.

anh ta cảnh báo về những nguy hiểm của việc đánh giá thấp trong đánh giá.

the film received several underratings despite its popularity.

phim đã nhận được nhiều đánh giá thấp mặc dù sự phổ biến của nó.

underratings can sometimes lead to a lack of funding.

việc đánh giá thấp đôi khi có thể dẫn đến thiếu kinh phí.

she argued that underratings are common in new industries.

cô ấy lập luận rằng việc đánh giá thấp là phổ biến ở các ngành công nghiệp mới.

addressing underratings is crucial for fair evaluations.

việc giải quyết vấn đề đánh giá thấp là rất quan trọng để đánh giá công bằng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay