underrepresent

[Mỹ]/[ˌʌndərɪˈzɛnt]/
[Anh]/[ˌʌndərɪˈzɛnt]/

Dịch

v. Để đại diện cho một điều gì đó hoặc một người nào đó ít hơn tỷ lệ thực tế của họ.; Bỏ qua một điều gì đó ít hơn mức cần thiết.
n. Trạng thái hoặc tình trạng bị đại diện kém.

Cụm từ & Cách kết hợp

underrepresent women

thiếu đại diện phụ nữ

underrepresented groups

các nhóm thiểu số

underrepresenting minorities

thiếu đại diện cho các nhóm thiểu số

underrepresented voices

những tiếng nói bị thiếu đại diện

underrepresent data

thiếu đại diện cho dữ liệu

being underrepresented

bị thiếu đại diện

underrepresented communities

các cộng đồng thiểu số

did underrepresent

đã thiếu đại diện

underrepresent themselves

thiếu đại diện cho chính mình

severely underrepresent

thiếu đại diện nghiêm trọng

Câu ví dụ

women are often underrepresented in stem fields.

phụ nữ thường bị đại diện kém trong các lĩnh vực stem.

the survey found that minority groups were significantly underrepresented.

cuộc khảo sát cho thấy các nhóm thiểu số bị đại diện kém đáng kể.

the media tends to underrepresent the experiences of marginalized communities.

phương tiện truyền thông có xu hướng đại diện kém cho những kinh nghiệm của các cộng đồng bị gạt ra ngoài.

young people are consistently underrepresented in political decision-making.

thanh niên thường xuyên bị đại diện kém trong quá trình ra quyết định chính trị.

the study aimed to address how to better represent and underrepresent the voices of indigenous populations.

nghiên cứu nhằm mục đích giải quyết cách tốt hơn để đại diện và đại diện kém cho tiếng nói của các dân tộc bản địa.

the board of directors needs to be more diverse to avoid underrepresenting different perspectives.

hội đồng quản trị cần đa dạng hơn để tránh đại diện kém cho các quan điểm khác nhau.

the data clearly underrepresent the challenges faced by rural communities.

dữ liệu rõ ràng cho thấy những thách thức mà các cộng đồng nông thôn phải đối mặt bị đại diện kém.

we must work to underrepresent the biases that lead to underrepresentation in hiring.

chúng ta phải làm việc để đại diện kém cho những thành kiến ​​dẫn đến đại diện kém trong tuyển dụng.

the report highlighted how the curriculum underrepresented historical contributions of black americans.

báo cáo nêu bật cách chương trình giảng dạy đại diện kém cho những đóng góp lịch sử của người Mỹ gốc Phi.

it's crucial to avoid underrepresenting the impact of climate change on vulnerable populations.

rất quan trọng để tránh đại diện kém cho tác động của biến đổi khí hậu đối với các dân số dễ bị tổn thương.

the company's marketing campaign inadvertently underrepresented its diverse customer base.

chiến dịch quảng cáo của công ty vô tình đại diện kém cho cơ sở khách hàng đa dạng của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay