overrepresent

[Mỹ]/ˌəʊvəˈrɛprɪˌzɛnt/
[Anh]/ˌoʊvərˈrɛprɪˌzɛnt/

Dịch

vt. đại diện cho quá nhiều hoặc một tỷ lệ lớn hơn mức thích hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

overrepresent minorities

thiên vị đối với các nhóm thiểu số

overrepresent certain groups

thiên vị đối với một số nhóm nhất định

overrepresent data

thiên vị dữ liệu

overrepresent findings

thiên vị các phát hiện

overrepresent factors

thiên vị các yếu tố

overrepresent issues

thiên vị các vấn đề

overrepresent perspectives

thiên vị các quan điểm

overrepresent results

thiên vị các kết quả

overrepresent demographics

thiên vị nhân khẩu học

overrepresent trends

thiên vị các xu hướng

Câu ví dụ

the study found that women are often overrepresented in healthcare professions.

nghiên cứu cho thấy phụ nữ thường bị đại diện quá mức trong các ngành nghề chăm sóc sức khỏe.

minority groups tend to be overrepresented in discussions about social justice.

các nhóm thiểu số có xu hướng bị đại diện quá mức trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.

the survey results may overrepresent the opinions of younger voters.

kết quả khảo sát có thể đại diện quá mức cho ý kiến của những người trẻ tuổi.

in this dataset, certain demographics are overrepresented.

trong tập dữ liệu này, một số nhóm nhân khẩu học bị đại diện quá mức.

researchers are concerned that the media overrepresents specific stereotypes.

các nhà nghiên cứu lo ngại rằng truyền thông đại diện quá mức cho những khuôn mẫu cụ thể.

the team aims to reduce the overrepresentation of certain groups in their analysis.

nhóm làm việc hướng tới giảm thiểu sự đại diện quá mức của một số nhóm trong phân tích của họ.

overrepresenting certain viewpoints can skew public perception.

việc đại diện quá mức cho một số quan điểm có thể làm sai lệch nhận thức của công chúng.

it’s important to avoid overrepresenting any single demographic in research.

rất quan trọng để tránh đại diện quá mức cho bất kỳ nhóm nhân khẩu học nào trong nghiên cứu.

the findings suggest that older adults are overrepresented in the sample.

kết quả cho thấy người lớn tuổi bị đại diện quá mức trong mẫu.

overrepresenting success stories can create unrealistic expectations.

việc đại diện quá mức cho những câu chuyện thành công có thể tạo ra những kỳ vọng không thực tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay