underthink

[Mỹ]/ˌʌndəˈθɪŋk/
[Anh]/ˌʌndərˈθɪŋk/

Dịch

v. suy nghĩ quá ít hoặc không đủ kỹ về một điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

underthinking

Vietnamese_translation

don't underthink

Vietnamese_translation

stop underthinking

Vietnamese_translation

underthink it

Vietnamese_translation

underthinker

Vietnamese_translation

underthinking problem

Vietnamese_translation

underthinking matters

Vietnamese_translation

underthinks

Vietnamese_translation

underthinking culture

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

people tend to underthink complex problems when they're under pressure.

Người ta có xu hướng đánh giá thấp mức độ phức tạp của các vấn đề khi bị áp lực.

she often underthinks important decisions and later regrets them.

Cô ấy thường xuyên đánh giá thấp tầm quan trọng của các quyết định và sau đó hối hận.

managers should avoid underthinking strategic planning sessions.

Các nhà quản lý nên tránh đánh giá thấp tầm quan trọng của các buổi họp lên kế hoạch chiến lược.

he tends to underthink matters that require careful consideration.

Anh ấy có xu hướng đánh giá thấp những vấn đề cần cân nhắc kỹ lưỡng.

we cannot underthink the implications of this policy change.

Chúng ta không thể đánh giá thấp những tác động của sự thay đổi chính sách này.

the team underthought the risks and encountered significant problems.

Nhóm đã đánh giá thấp những rủi ro và gặp phải những vấn đề nghiêm trọng.

students sometimes underthink their assignments and submit poor work.

Đôi khi sinh viên đánh giá thấp các bài tập của họ và nộp bài làm kém chất lượng.

leaders who underthink challenges often fail to find effective solutions.

Các nhà lãnh đạo thường xuyên đánh giá thấp những thách thức và không thể tìm ra các giải pháp hiệu quả.

you should not underthink situations that affect many people's lives.

Bạn không nên đánh giá thấp những tình huống ảnh hưởng đến cuộc sống của nhiều người.

they underthought the complexity of the project and missed deadlines.

Họ đã đánh giá thấp sự phức tạp của dự án và bỏ lỡ thời hạn.

when we underthink problems, we often miss important details.

Khi chúng ta đánh giá thấp các vấn đề, chúng ta thường bỏ lỡ những chi tiết quan trọng.

the company underthought market conditions and suffered financial losses.

Công ty đã đánh giá thấp điều kiện thị trường và chịu những thiệt hại về tài chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay