underthrust

[Mỹ]/ˈʌndəθrʌst/
[Anh]/ˈʌndərθrʌst/

Dịch

n. một loại đứt gãy đẩy trong địa chất; một loại đứt gãy địa chất nơi một khối đá bị đẩy xuống dưới một khối khác
adj. liên quan đến hoặc đặc trưng của một đứt gãy đẩy
Word Forms
số nhiềuunderthrusts

Cụm từ & Cách kết hợp

underthrust zone

vùng chồng lấn

underthrust fault

đứt gãy chồng lấn

underthrust wedge

vỏ nón chồng lấn

underthrust layer

tầng chồng lấn

underthrust rock

đá chồng lấn

underthrust material

vật liệu chồng lấn

underthrust mechanism

cơ chế chồng lấn

underthrust process

quá trình chồng lấn

underthrust tectonics

tâm động học chồng lấn

underthrust dynamics

động lực học chồng lấn

Câu ví dụ

the tectonic plates underthrust each other, causing earthquakes.

Các mảng kiến tạo đâm dưới nhau, gây ra động đất.

geologists study how the oceanic crust underthrusts the continental crust.

Các nhà địa chất nghiên cứu cách vỏ đại dương đâm dưới vỏ lục địa.

in some regions, volcanic activity is linked to underthrusting processes.

Ở một số khu vực, hoạt động núi lửa liên quan đến các quá trình đâm dưới.

the underthrust zone is critical for understanding mountain formation.

Khu vực đâm dưới rất quan trọng để hiểu sự hình thành núi.

underthrusting can lead to significant geological changes over time.

Việc đâm dưới có thể dẫn đến những thay đổi địa chất đáng kể theo thời gian.

scientists are investigating the effects of underthrusting on seismic activity.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của việc đâm dưới đối với hoạt động địa chấn.

underthrusting occurs at convergent plate boundaries.

Việc đâm dưới xảy ra tại các ranh giới mảng hội tụ.

the concept of underthrusting helps explain the formation of deep ocean trenches.

Khái niệm về việc đâm dưới giúp giải thích sự hình thành các hẻm sâu đại dương.

understanding underthrusting is essential for predicting volcanic eruptions.

Hiểu rõ về việc đâm dưới là điều cần thiết để dự đoán các vụ phun trào núi lửa.

research on underthrusting has advanced our knowledge of plate tectonics.

Nghiên cứu về việc đâm dưới đã nâng cao kiến ​​thức của chúng tôi về kiến ​​tạo mảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay