underuses resources
sử dụng tài nguyên chưa hiệu quả
underuses technology
sử dụng công nghệ chưa hiệu quả
underuses data
sử dụng dữ liệu chưa hiệu quả
underuses talent
sử dụng tài năng chưa hiệu quả
underuses potential
sử dụng tiềm năng chưa hiệu quả
underuses skills
sử dụng kỹ năng chưa hiệu quả
underuses time
sử dụng thời gian chưa hiệu quả
underuses opportunities
sử dụng cơ hội chưa hiệu quả
underuses knowledge
sử dụng kiến thức chưa hiệu quả
underuses experience
sử dụng kinh nghiệm chưa hiệu quả
many people underuses their talents in everyday life.
nhiều người không tận dụng hết tài năng của họ trong cuộc sống hàng ngày.
the company underuses its resources, leading to inefficiencies.
công ty không sử dụng hiệu quả các nguồn lực của mình, dẫn đến tình trạng kém hiệu quả.
she underuses her skills in her current job.
cô ấy không sử dụng hết kỹ năng của mình trong công việc hiện tại.
he often underuses his potential in academic settings.
anh ấy thường không phát huy hết tiềm năng của mình trong môi trường học tập.
underuses of technology can hinder progress.
việc sử dụng công nghệ không hiệu quả có thể cản trở sự tiến bộ.
many students underuses available educational resources.
nhiều sinh viên không tận dụng các nguồn lực giáo dục có sẵn.
the artist underuses vibrant colors in her paintings.
nghệ sĩ không sử dụng hết những màu sắc tươi sáng trong các bức tranh của cô ấy.
he underuses his network of contacts for career advancement.
anh ấy không tận dụng mạng lưới quan hệ của mình để thăng tiến sự nghiệp.
underuses of available data can lead to poor decision-making.
việc sử dụng dữ liệu không hiệu quả có thể dẫn đến việc đưa ra các quyết định kém.
she underuses her time management skills effectively.
cô ấy không sử dụng hiệu quả các kỹ năng quản lý thời gian của mình.
underuses resources
sử dụng tài nguyên chưa hiệu quả
underuses technology
sử dụng công nghệ chưa hiệu quả
underuses data
sử dụng dữ liệu chưa hiệu quả
underuses talent
sử dụng tài năng chưa hiệu quả
underuses potential
sử dụng tiềm năng chưa hiệu quả
underuses skills
sử dụng kỹ năng chưa hiệu quả
underuses time
sử dụng thời gian chưa hiệu quả
underuses opportunities
sử dụng cơ hội chưa hiệu quả
underuses knowledge
sử dụng kiến thức chưa hiệu quả
underuses experience
sử dụng kinh nghiệm chưa hiệu quả
many people underuses their talents in everyday life.
nhiều người không tận dụng hết tài năng của họ trong cuộc sống hàng ngày.
the company underuses its resources, leading to inefficiencies.
công ty không sử dụng hiệu quả các nguồn lực của mình, dẫn đến tình trạng kém hiệu quả.
she underuses her skills in her current job.
cô ấy không sử dụng hết kỹ năng của mình trong công việc hiện tại.
he often underuses his potential in academic settings.
anh ấy thường không phát huy hết tiềm năng của mình trong môi trường học tập.
underuses of technology can hinder progress.
việc sử dụng công nghệ không hiệu quả có thể cản trở sự tiến bộ.
many students underuses available educational resources.
nhiều sinh viên không tận dụng các nguồn lực giáo dục có sẵn.
the artist underuses vibrant colors in her paintings.
nghệ sĩ không sử dụng hết những màu sắc tươi sáng trong các bức tranh của cô ấy.
he underuses his network of contacts for career advancement.
anh ấy không tận dụng mạng lưới quan hệ của mình để thăng tiến sự nghiệp.
underuses of available data can lead to poor decision-making.
việc sử dụng dữ liệu không hiệu quả có thể dẫn đến việc đưa ra các quyết định kém.
she underuses her time management skills effectively.
cô ấy không sử dụng hiệu quả các kỹ năng quản lý thời gian của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay