undeviatingly loyal
Trung thành tuyệt đối
undeviatingly followed
Tuân theo tuyệt đối
undeviatingly pursued
Theo đuổi tuyệt đối
undeviatingly committed
Cam kết tuyệt đối
undeviatingly maintained
Duy trì tuyệt đối
undeviatingly adhered
Tuân thủ tuyệt đối
undeviatingly focused
Tập trung tuyệt đối
undeviatingly continued
Tiếp tục tuyệt đối
undeviatingly progressing
Tiến triển tuyệt đối
undeviatingly dedicated
Dành trọn tuyệt đối
the compass needle undeviatingly pointed north.
Kim chỉ nam không hề lay chuyển mà luôn chỉ về phía bắc.
she undeviatingly followed her doctor's advice.
Cô ấy không hề lay chuyển mà luôn tuân theo lời khuyên của bác sĩ.
he undeviatingly stuck to his original plan.
Anh ấy không hề lay chuyển mà vẫn bám theo kế hoạch ban đầu của mình.
the river undeviatingly flowed towards the sea.
Dòng sông không hề lay chuyển mà chảy về phía biển.
the loyal dog undeviatingly guarded the house.
Chú chó trung thành không hề lay chuyển mà luôn bảo vệ ngôi nhà.
the athlete undeviatingly pursued his dream of gold.
Vận động viên không hề lay chuyển mà theo đuổi giấc mơ vàng của mình.
the company undeviatingly maintained its high standards.
Công ty không hề lay chuyển mà vẫn duy trì tiêu chuẩn cao của mình.
he undeviatingly refused to compromise his principles.
Anh ấy không hề lay chuyển mà từ chối thỏa hiệp với các nguyên tắc của mình.
the path undeviatingly led to the summit.
Con đường không hề lay chuyển mà dẫn đến đỉnh.
the tradition has been undeviatingly passed down through generations.
Truyền thống đã không hề lay chuyển mà được truyền lại qua nhiều thế hệ.
the reporter undeviatingly investigated the story.
Nhà báo không hề lay chuyển mà điều tra câu chuyện.
undeviatingly loyal
Trung thành tuyệt đối
undeviatingly followed
Tuân theo tuyệt đối
undeviatingly pursued
Theo đuổi tuyệt đối
undeviatingly committed
Cam kết tuyệt đối
undeviatingly maintained
Duy trì tuyệt đối
undeviatingly adhered
Tuân thủ tuyệt đối
undeviatingly focused
Tập trung tuyệt đối
undeviatingly continued
Tiếp tục tuyệt đối
undeviatingly progressing
Tiến triển tuyệt đối
undeviatingly dedicated
Dành trọn tuyệt đối
the compass needle undeviatingly pointed north.
Kim chỉ nam không hề lay chuyển mà luôn chỉ về phía bắc.
she undeviatingly followed her doctor's advice.
Cô ấy không hề lay chuyển mà luôn tuân theo lời khuyên của bác sĩ.
he undeviatingly stuck to his original plan.
Anh ấy không hề lay chuyển mà vẫn bám theo kế hoạch ban đầu của mình.
the river undeviatingly flowed towards the sea.
Dòng sông không hề lay chuyển mà chảy về phía biển.
the loyal dog undeviatingly guarded the house.
Chú chó trung thành không hề lay chuyển mà luôn bảo vệ ngôi nhà.
the athlete undeviatingly pursued his dream of gold.
Vận động viên không hề lay chuyển mà theo đuổi giấc mơ vàng của mình.
the company undeviatingly maintained its high standards.
Công ty không hề lay chuyển mà vẫn duy trì tiêu chuẩn cao của mình.
he undeviatingly refused to compromise his principles.
Anh ấy không hề lay chuyển mà từ chối thỏa hiệp với các nguyên tắc của mình.
the path undeviatingly led to the summit.
Con đường không hề lay chuyển mà dẫn đến đỉnh.
the tradition has been undeviatingly passed down through generations.
Truyền thống đã không hề lay chuyển mà được truyền lại qua nhiều thế hệ.
the reporter undeviatingly investigated the story.
Nhà báo không hề lay chuyển mà điều tra câu chuyện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay