undisclosed information
thông tin chưa tiết lộ
undisclosed location
vị trí không tiết lộ
undisclosed amount
số lượng chưa tiết lộ
The inmates were moved to an undisclosed location.
Các tù nhân đã được chuyển đến một địa điểm không được tiết lộ.
undisclosed illegalities are reported to the company's directors.
Những hành vi bất hợp pháp chưa được tiết lộ được báo cáo cho các giám đốc của công ty.
an undisclosed stock option throws out all your figures.
Một lựa chọn mua cổ phiếu chưa được tiết lộ làm sai lệch tất cả các con số của bạn.
An undisclosed buyer will provide a much-needed cash injection for the fragile balance sheet.
Một người mua chưa được tiết lộ sẽ cung cấp một lượng tiền mặt cần thiết cho bảng cân đối tài chính mong manh.
undisclosed amount of money
Số tiền chưa được tiết lộ.
undisclosed terms and conditions
Các điều khoản và điều kiện chưa được tiết lộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay