uneconomic

[US]/ˌʌniːkə'nɒmɪk/
[UK]/ˌʌn,ikə'nɑmɪk/
Frequency: Very High

Translation

adj. không có lợi; không hiệu quả về chi phí; không khả thi về kinh tế; không khả thi về tài chính

Example Sentences

the closure of uneconomic pits.

việc đóng cửa các hố không hiệu quả.

uneconomic freight rate

mức giá hàng hóa không hiệu quả.

it may be uneconomic to repair some goods.

có thể không kinh tế để sửa chữa một số hàng hóa.

the uneconomic circumstances of townshiop enterprises

tình trạng kinh tế không hiệu quả của các doanh nghiệp thị trấn

The project was deemed uneconomic and therefore abandoned.

Dự án bị đánh giá là không hiệu quả về mặt kinh tế và do đó đã bị bỏ rơi.

The uneconomic use of resources led to inefficiency in production.

Việc sử dụng tài nguyên không hiệu quả về mặt kinh tế đã dẫn đến sự kém hiệu quả trong sản xuất.

The factory had to shut down due to uneconomic operations.

Nhà máy phải đóng cửa do hoạt động không hiệu quả về mặt kinh tế.

The company had to reevaluate its uneconomic business model.

Công ty phải đánh giá lại mô hình kinh doanh không hiệu quả về mặt kinh tế của mình.

The uneconomic decision to expand the business quickly backfired.

Quyết định mở rộng kinh doanh không hiệu quả về mặt kinh tế đã nhanh chóng phản tác dụng.

The uneconomic pricing strategy resulted in a loss of customers.

Chiến lược định giá không hiệu quả về mặt kinh tế đã dẫn đến việc mất khách hàng.

The uneconomic investment in outdated technology proved to be a mistake.

Việc đầu tư không hiệu quả về mặt kinh tế vào công nghệ lỗi thời đã chứng tỏ là một sai lầm.

The uneconomic use of energy resources is unsustainable in the long run.

Việc sử dụng tài nguyên năng lượng không hiệu quả về mặt kinh tế là không bền vững trong dài hạn.

The uneconomic transportation methods increased the overall cost of the project.

Các phương pháp vận chuyển không hiệu quả về mặt kinh tế đã làm tăng tổng chi phí của dự án.

The company had to downsize due to uneconomic financial performance.

Công ty phải cắt giảm nhân sự do hiệu suất tài chính không hiệu quả về mặt kinh tế.

Real-world Examples

Uber's plan from the beginning was simply to offer uneconomic prices.

Kế hoạch của Uber ngay từ đầu đơn giản chỉ là cung cấp giá không hiệu quả.

Source: Financial Times Podcast

Indonesian nickel ore, in contrast, is uneconomic unless it is processed near where it was mined.

Nguyên quặng niken Indonesia, ngược lại, không hiệu quả trừ khi nó được chế biến gần nơi nó được khai thác.

Source: The Economist Science and Technology

It assumes, falsely, that the economic parts of the biotic clock will function without the uneconomic parts.

Nó giả định, một cách sai lầm, rằng các bộ phận kinh tế của đồng hồ sinh học sẽ hoạt động mà không cần các bộ phận không hiệu quả.

Source: Past years' graduate entrance exam English exam papers.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now